Dialogue
上班到达办公室
Đến văn phòng
Shàngbān dàodá bàngōngshì
Dialogue 1
A
早上好!今天感觉怎么样?
Zǎoshang hǎo!Jīntiān gǎnjué zěnmeyàng?
Chào buổi sáng! Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
B
早上好!还不错,你呢?
Zǎoshang hǎo!Hái bùcuò,nǐ ne?
Chào buổi sáng! Tạm được, còn bạn?
A
我也很好,昨晚睡得挺好。准备开始工作了。
Wǒ yě hěn hǎo,zuówǎn shuì de tǐng hǎo。Zhǔnbèi kāishǐ gōngzuò le。
Mình cũng tốt, tối qua ngủ ngon giấc. Sẵn sàng bắt đầu làm việc rồi.
B
好的,我也是。今天有什么计划?
Hǎo de,wǒ yěshì。Jīntiān yǒu shénme jìhuà?
Tốt quá, mình cũng vậy. Hôm nay bạn có kế hoạch gì?
A
今天要完成那个项目报告,你呢?
Jīntiān yào wánchéng nàge xiàngmù bàogào,nǐ ne?
Hôm nay mình phải hoàn thành bản báo cáo dự án đó, còn bạn?
B
我需要回复一些邮件,然后开个会。
Wǒ xūyào huífù yīxiē yóujiàn,ránhòu kāi ge huì。
Mình cần phải trả lời một vài email và sau đó tham dự một cuộc họp.
A
加油!
Jiāyóu!
Chúc bạn may mắn!
B
你也一样!
Nǐ yě yīyàng!
Bạn cũng vậy!