Skip to content
学中文

Dialogue

上班到达办公室

Đến văn phòng

Shàngbān dàodá bàngōngshì

Dialogue 1

  1. A

    早上好!今天感觉怎么样?

    Zǎoshang hǎo!Jīntiān gǎnjué zěnmeyàng?

    Chào buổi sáng! Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

  2. B

    早上好!还不错,你呢?

    Zǎoshang hǎo!Hái bùcuò,nǐ ne?

    Chào buổi sáng! Tạm được, còn bạn?

  3. A

    我也很好,昨晚睡得挺好。准备开始工作了。

    Wǒ yě hěn hǎo,zuówǎn shuì de tǐng hǎo。Zhǔnbèi kāishǐ gōngzuò le。

    Mình cũng tốt, tối qua ngủ ngon giấc. Sẵn sàng bắt đầu làm việc rồi.

  4. B

    好的,我也是。今天有什么计划?

    Hǎo de,wǒ yěshì。Jīntiān yǒu shénme jìhuà?

    Tốt quá, mình cũng vậy. Hôm nay bạn có kế hoạch gì?

  5. A

    今天要完成那个项目报告,你呢?

    Jīntiān yào wánchéng nàge xiàngmù bàogào,nǐ ne?

    Hôm nay mình phải hoàn thành bản báo cáo dự án đó, còn bạn?

  6. B

    我需要回复一些邮件,然后开个会。

    Wǒ xūyào huífù yīxiē yóujiàn,ránhòu kāi ge huì。

    Mình cần phải trả lời một vài email và sau đó tham dự một cuộc họp.

  7. A

    加油!

    Jiāyóu!

    Chúc bạn may mắn!

  8. B

    你也一样!

    Nǐ yě yīyàng!

    Bạn cũng vậy!

Đến văn phòng — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen