Skip to content
学中文

Dialogue

与同事协作

Hợp tác với đồng nghiệp

Yǔ tóngshì xiézuò

Dialogue 1

  1. 小王

    李姐,这个方案我觉得还需要修改一下,您看怎么样?

    lǐ jiě, zhège fāng'àn wǒ juéde hái xūyào xiūgǎi yīxià, nín kàn zěnmeyàng?

    Lý tỷ, em nghĩ kế hoạch này cần chỉnh sửa thêm một chút, chị thấy sao ạ?

  2. 李姐

    嗯,我看看。我觉得数据分析部分可以更深入一些,图表也要更直观。

    ń, wǒ kànkan. wǒ juéde shùjù fēnxī bùfèn kěyǐ gèng shēnrù yīxiē, túbiǎo yě yào gèng zhíguān.

    Ừm, để chị xem đã. Chị thấy phần phân tích dữ liệu có thể làm sâu hơn nữa, và biểu đồ cũng cần trực quan hơn.

  3. 小王

    好的,我明白了。那合作内容部分,您觉得呢?

    hǎo de, wǒ míngbái le. nà hézuò nèiróng bùfèn, nín juéde ne?

    Vâng, em hiểu rồi ạ. Còn phần nội dung hợp tác thì sao ạ?

  4. 李姐

    合作内容部分逻辑清晰,不过可以考虑补充一些具体的案例,让它更具说服力。

    hézuò nèiróng bùfèn luójí qīngxī, bùguò kěyǐ kǎolǜ bǔchōng yīxiē jùtǐ de ànlì, ràng tā gèng jù shuōfú lì.

    Phần nội dung hợp tác khá logic, nhưng có thể bổ sung thêm một số ví dụ cụ thể để thuyết phục hơn.

  5. 小王

    好的,我这就去修改,争取明天上午完成。

    hǎo de, wǒ jiù qù xiūgǎi, zhēngqǔ míngtiān shàngwǔ wánchéng.

    Vâng, em sẽ sửa ngay và cố gắng hoàn thành vào sáng mai ạ.

  6. 李姐

    好,辛苦了!

    hǎo, xīnkǔ le!

    Được rồi, em vất vả rồi!