Skip to content
学中文

Dialogue

乞巧

Qǐqiǎo

Qǐqiǎo

Dialogue 1

  1. A

    今天是七夕节,我们去看看乞巧活动吧!

    Jīntiān shì Qīxī jié, wǒmen qù kàn kan Qǐqiǎo huódòng ba!

    Hôm nay là Tết Thất Tịch, chúng ta đi xem các hoạt động Qǐqiǎo nhé!

  2. B

    好啊!听说今年的乞巧活动很盛大,有很多精彩的表演呢。

    Hǎo a!Tīngshuō jīnnián de Qǐqiǎo huódòng hěn shèngdà, yǒu hěn duō jīngcǎi de biǎoyǎn ne。

    Được chứ! Nghe nói các hoạt động Qǐqiǎo năm nay rất hoành tráng, với nhiều tiết mục biểu diễn tuyệt vời.

  3. C

    不仅有表演,还有很多传统的手工艺品展览,我们可以学习一下中国传统的技艺。

    Bù jǐn yǒu biǎoyǎn, hái yǒu hěn duō chuántǒng de shǒugōngyǐpǐn zhǎnlǎn, wǒmen kěyǐ xuéxí yīxià Zhōngguó chuántǒng de jìyì。

    Không chỉ có biểu diễn, mà còn có rất nhiều triển lãm đồ thủ công truyền thống. Chúng ta có thể học hỏi những kỹ thuật truyền thống của Trung Quốc.

  4. A

    太好了!我听说还可以自己动手做一些乞巧节的小玩意儿,比如扎针线之类的。

    Tài hǎo le!Wǒ tīngshuō hái kěyǐ zìjǐ dòngshǒu zuò yīxiē Qǐqiǎo jié de xiǎo wán yīr, bǐrú zhā zhēnxiàn zhī lèi de。

    Tuyệt vời! Mình nghe nói chúng ta cũng có thể tự tay làm một số đồ chơi nhỏ cho Tết Thất Tịch, ví dụ như thêu thùa.

  5. B

    嗯,我早就想学习一下这些传统技艺了。

    Èn, wǒ zǎo jiù xiǎng xuéxí yīxià zhèxiē chuántǒng jìyì le。

    Ừ, mình đã muốn học những kỹ thuật truyền thống này từ lâu rồi.

  6. C

    那我们待会见,记得带针线!

    Nà wǒmen dàihui jiàn, jìde dài zhēnxiàn!

    Vậy chúng ta gặp nhau sau nhé, nhớ mang kim chỉ theo!