Skip to content
学中文

Dialogue

了解规章制度

Hiểu các quy định của công ty

Liǎojiě guīzhang zhìdù

Dialogue 1

  1. 小王

    李经理,您好!请问公司关于考勤的规章制度在哪里可以查看?

    Li jingli, nin hao! Qingwen gongsi guanyu kaoqin de guizhang zhidu zai narli keyi chakan?

    Chào anh Lý! Anh cho em hỏi, quy định về chấm công của công ty xem ở đâu ạ?

  2. 李经理

    你好,小王。考勤制度在公司内网的“规章制度”栏目里,你也可以去人力资源部索取纸质版。

    Ni hao, Xiao Wang. Kaoqin zhidu zai gongsi neiwang de “guizhang zhidu” lanmu li, ni ye keyi qu renli ziyuan bu suoqu zhizhi ban.

    Chào Tiểu Vương. Quy định về chấm công nằm trong mục “Quy định” trên mạng nội bộ công ty, em cũng có thể lấy bản giấy tại phòng Nhân sự.

  3. 小王

    好的,谢谢李经理!我一会儿就去看看。

    Hao de, xiexie Li jingli! Wo yihuir jiu qu kankan.

    Vâng, cảm ơn anh Lý! Em sẽ xem ngay.

  4. 李经理

    不客气,有什么不明白的随时可以问我。

    Bu keqi, you shenme bubai de suishi keyi wen wo.

    Không có gì, nếu có gì không hiểu cứ hỏi anh.

  5. 小王

    好的,谢谢您!

    Hao de, xiexie nin!

    Vâng, cảm ơn anh!

Dialogue 2

  1. 小张

    张姐,公司的新员工手册在哪里可以下载?

    Zhang jie, gongsi de xin yuangong shouce zai narli keyi xiazai?

    Chị Trương ơi, quyển hướng dẫn dành cho nhân viên mới của công ty tải ở đâu vậy ạ?

  2. 张姐

    在公司内网上,你登录后在“员工中心”就能看到。

    Zai gongsi neiwang shang, ni denglu hou zai “yuangong zhongxin” jiu neng kan dao.

    Trên mạng nội bộ công ty, em đăng nhập vào rồi tìm ở mục “Trung tâm nhân viên” là thấy.

  3. 小张

    好的,谢谢张姐。

    Hao de, xiexie Zhang jie.

    Vâng, cảm ơn chị Trương.

  4. 张姐

    不客气,有什么问题可以随时问我。

    Bu keqi, you shenme wenti keyi suishi wen wo.

    Không có gì, nếu có gì thắc mắc cứ hỏi chị nhé.

  5. 小张

    嗯,好的,谢谢。

    En, hao de, xiexie.

    Vâng, cảm ơn chị.