Dialogue
交流演讲技巧
Kỹ năng thuyết trình giao tiếp
Jiāoliú yǎnjiǎng jìqiǎo
Dialogue 1
A
你好,我最近在学习演讲技巧,想提升一下自己的表达能力,你有什么好的建议吗?
nǐ hǎo, wǒ zuìjìn zài xuéxí yǎnjiǎng jìqiǎo, xiǎng tíshēng yīxià zìjǐ de biǎodá nénglì, nǐ yǒu shénme hǎo de jiànyì ma?
Chào bạn, dạo này mình đang học kỹ năng thuyết trình và muốn nâng cao khả năng giao tiếp của mình. Bạn có lời khuyên nào hay không?
B
你好!学习演讲技巧是个不错的爱好。我觉得可以从练习发音、准备素材、控制节奏和肢体语言等方面入手。
nǐ hǎo! xuéxí yǎnjiǎng jìqiǎo shì ge bùcuò de àihào. wǒ juéde kěyǐ cóng liànxí fāyīn, zhǔnbèi sùcái, kòngzhì jízòu hé zhītǐ yǔyán děng fāngmiàn rùshǒu.
Chào bạn! Học kỹ năng thuyết trình là một sở thích tốt. Mình nghĩ bạn có thể bắt đầu bằng việc luyện tập phát âm, chuẩn bị tài liệu, kiểm soát nhịp điệu và ngôn ngữ cơ thể.
C
嗯,发音和节奏我比较注重,但素材准备和肢体语言方面感觉不太好把握,有什么技巧吗?
mén, fāyīn hé jízòu wǒ bǐjiào zhùzhòng, dàn sùcái zhǔnbèi hé zhītǐ yǔyán fāngmiàn gǎnjué bù tài hǎo bǎwò, yǒu shénme jìqiǎo ma?
Vâng, mình chú trọng hơn vào phát âm và nhịp điệu, nhưng việc chuẩn bị tài liệu và sử dụng ngôn ngữ cơ thể thì mình thấy hơi khó. Có mẹo nào không?
B
素材准备方面,可以多阅读一些相关的书籍或文章,或者多听一些优秀演讲的录音,从中学习借鉴。肢体语言方面,建议多看一些相关的视频教程,或者参加一些演讲训练课程。
sùcái zhǔnbèi fāngmiàn, kěyǐ duō yuèdú yīxiē xiāngguān de shūjí huò wénzhāng, huòzhě duō tīng yīxiē yōuxiù yǎnjiǎng de lùyīn, cóng zhōng xuéxí jièjiàn. zhītǐ yǔyán fāngmiàn, jiànyì duō kàn yīxiē xiāngguān de shìpín jiàochéng, huòzhě cānjiā yīxiē yǎnjiǎng xùnliàn kèchéng.
Về việc chuẩn bị tài liệu, bạn có thể đọc thêm sách hoặc bài báo liên quan, hoặc nghe các bài thuyết trình hay và học hỏi từ đó. Về ngôn ngữ cơ thể, mình khuyên bạn nên xem một số video hướng dẫn liên quan hoặc tham gia các khóa học huấn luyện thuyết trình.
A
听起来很有道理!谢谢你的建议,我会认真学习的。
tīng qǐlái hěn yǒu dàolǐ! xièxie nǐ de jiànyì, wǒ huì rènzhēn xuéxí de.
Nghe có lý đó! Cảm ơn lời khuyên của bạn, mình sẽ học chăm chỉ.
B
不用客气,互相学习,共同进步!
búyòng kèqì, hùxiāng xuéxí, gòngtóng jìnbù!
Không có gì, chúng ta cùng học hỏi lẫn nhau và cùng tiến bộ!