Dialogue
传统戏曲
Hí kịch truyền thống Trung Quốc
chuántǒng zhōngguó xǐqǔ
Dialogue 1
A
您好,请问您对京剧了解多少?
Nín hǎo, qǐngwèn nín duì jīngjù liǎojiě duōshao?
Xin chào, bạn biết bao nhiêu về hí kịch Kinh kịch?
B
我听说过京剧,知道它是中国传统戏曲,但具体不太了解。
Wǒ tīngshuō guò jīngjù, zhīdào tā shì Zhōngguó chuántǒng xǐqǔ, dàn jùtǐ bù tài liǎojiě.
Tôi đã từng nghe nói về Kinh kịch, biết đó là loại hình hí kịch truyền thống của Trung Quốc, nhưng không hiểu rõ lắm.
A
京剧是中国的国粹,历史悠久,它融合了唱念做打,非常精彩。您想了解哪些方面呢?
Jīngjù shì Zhōngguó de guócùi, lìshǐ yōujiǔ, tā rónghé le chàngniàn zuòdǎ, fēicháng jīngcǎi. Nín xiǎng liǎojiě nǎxiē fāngmiàn ne?
Kinh kịch là tinh hoa văn hóa của Trung Quốc, có lịch sử lâu đời, nó kết hợp ca, xướng, diễn, võ, rất sống động. Bạn muốn tìm hiểu khía cạnh nào?
B
我想了解一下京剧的服装和化妆。
Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià jīngjù de fúzhuāng hé huàzhuāng.
Tôi muốn tìm hiểu về trang phục và hóa trang của Kinh kịch.
A
京剧的服装非常华丽,颜色鲜艳,而且都有特定的含义,例如红色代表忠诚,白色代表阴险。化妆也很讲究,不同的脸谱代表不同的角色性格。
Jīngjù de fúzhuāng fēicháng huá lì, yánsè xiānyàn, érqiě dōu yǒu tèdìng de hànyì, lìrú hóngsè dàibiǎo zhōngchéng, báisè dàibiǎo yīnxian. Huàzhuāng yě hěn jiǎngjiu, bùtóng de liǎnpǔ dàibiǎo bùtóng de juésè xìnggé.
Trang phục của Kinh kịch rất lộng lẫy, màu sắc rực rỡ, và mỗi bộ đều có ý nghĩa đặc biệt, ví dụ như màu đỏ tượng trưng cho lòng trung thành, màu trắng tượng trưng cho sự phản bội. Hóa trang cũng rất cầu kỳ, các loại mặt nạ khác nhau thể hiện tính cách của các nhân vật khác nhau.
B
听起来很复杂,也很有趣。有机会一定要去剧院看看。
Tīng qǐlái hěn fùzá, yě hěn yǒuqù. Yǒu jīhuì yīdìng yào qù jùyuàn kànkan.
Nghe có vẻ phức tạp, nhưng cũng rất thú vị. Có cơ hội nhất định phải đến rạp hát xem.