Dialogue
使用保温杯
Cách sử dụng bình giữ nhiệt
shǐyòng bǎowēn bēi
Dialogue 1
A
今天天气真冷啊,出门都感觉冻僵了。
Jīntiān tiānqì zhēn lěng a,chūmén dōu gǎnjué dòngjiāng le。
Trời hôm nay lạnh thật đấy! Chỉ cần ra ngoài thôi là mình cảm thấy như sắp đóng băng rồi.
B
是啊,我带了保温杯,里面装着热乎乎的姜茶呢。暖和多了!
Shì a,wǒ dài le bǎowēn bēi,lǐmiàn zhuāng zhe rè hū hū de jiāng chá ne。Nuǎnhuo duō le!
Ừ, mình mang theo bình giữ nhiệt, bên trong có trà gừng nóng ấm. Ấm áp hơn hẳn rồi!
C
保温杯真是冬天里的好帮手,我用它装热水,一整天都暖暖的。
Bǎowēn bēi zhēnshi dōngtiān lǐ de hǎo bāngshǒu,wǒ yòng tā zhuāng rèshuǐ,yī zhěngtiān dōu nuǎn nuǎn de。
Bình giữ nhiệt đúng là người bạn tốt trong mùa đông, mình dùng nó để đựng nước nóng, cả ngày đều ấm áp.
A
你们说得对,特别是外出时,保温杯简直是神器啊!我上次去爬山,就是靠保温杯里的热水补充能量和御寒的。
Nǐmen shuō de duì,tèbié shì wàichū shí,bǎowēn bēi jiǎnzhí shì shénqì a!Wǒ shàng cì qù pá shān,jiùshì kào bǎowēn bēi lǐ de rèshuǐ bǔchōng néngliàng hé yùhán de。
Các bạn nói đúng, nhất là khi đi ra ngoài, bình giữ nhiệt quả là vật thần kỳ! Lần trước mình đi leo núi, chính nhờ nước nóng trong bình giữ nhiệt mà mình có thêm năng lượng và giữ ấm được cơ thể.
B
我听朋友说,日本也有很多人用保温杯,不知道他们怎么用呢?
Wǒ tīng péngyou shuō,Rìběn yě yǒu hěn duō rén yòng bǎowēn bēi,bù zhīdào tāmen zěnme yòng ne?
Mình nghe bạn bè nói ở Nhật cũng có rất nhiều người dùng bình giữ nhiệt, không biết họ dùng như thế nào nhỉ?
C
确实如此。保温杯这种东西在文化差异中体现的挺有意思,下次去日本可以看看他们怎么用。
Quèshí rúcǐ。Bǎowēn bēi zhè zhǒng dōngxi zài wénhuà chāyì zhōng tǐxiàn de tǐng yǒuyìsi,xià cì qù Rìběn kěyǐ kànkan tāmen zěnme yòng。
Đúng vậy. Những vật dụng như bình giữ nhiệt phản ánh sự khác biệt văn hoá khá thú vị, lần sau đến Nhật chúng ta có thể xem họ dùng như thế nào.
Dialogue 2
A
今天天气真冷啊,出门都感觉冻僵了。
Trời hôm nay lạnh thật đấy! Chỉ cần ra ngoài thôi là mình cảm thấy như sắp đóng băng rồi.
B
是啊,我带了保温杯,里面装着热乎乎的姜茶呢。暖和多了!
Ừ, mình mang theo bình giữ nhiệt, bên trong có trà gừng nóng ấm. Ấm áp hơn hẳn rồi!
C
保温杯真是冬天里的好帮手,我用它装热水,一整天都暖暖的。
Bình giữ nhiệt đúng là người bạn tốt trong mùa đông, mình dùng nó để đựng nước nóng, cả ngày đều ấm áp.
A
你们说得对,特别是外出时,保温杯简直是神器啊!我上次去爬山,就是靠保温杯里的热水补充能量和御寒的。
Các bạn nói đúng, nhất là khi đi ra ngoài, bình giữ nhiệt quả là vật thần kỳ! Lần trước mình đi leo núi, chính nhờ nước nóng trong bình giữ nhiệt mà mình có thêm năng lượng và giữ ấm được cơ thể.
B
我听朋友说,日本也有很多人用保温杯,不知道他们怎么用呢?
Mình nghe bạn bè nói ở Nhật cũng có rất nhiều người dùng bình giữ nhiệt, không biết họ dùng như thế nào nhỉ?
C
确实如此。保温杯这种东西在文化差异中体现的挺有意思,下次去日本可以看看他们怎么用。
Đúng vậy. Những vật dụng như bình giữ nhiệt phản ánh sự khác biệt văn hoá khá thú vị, lần sau đến Nhật chúng ta có thể xem họ dùng như thế nào.