Skip to content
学中文

Dialogue

准备祭品

Chuẩn bị lễ vật

Zhǔnbèi jìpǐn

Dialogue 1

  1. 丽丽

    奶奶,清明节祭祖要准备些什么祭品啊?

    Nǎinai,Qīngmíng jié jì zǔ yào zhǔnbèi xiē shénme jì pǐn a?

    Bà ơi, lễ cúng tổ tiên vào ngày Thanh Minh cần chuẩn bị những lễ vật gì ạ?

  2. 奶奶

    要准备些水果、糕点、纸钱,还有你爷爷生前爱吃的菜。

    Yào zhǔnbèi xiē shuǐguǒ、gāodiǎn、zhǐ qián,hái yǒu nǐ yéye shēng qián ài chī de cài。

    Cần chuẩn bị hoa quả, bánh ngọt, tiền vàng mã và những món ăn mà ông nội thích ăn khi còn sống.

  3. 丽丽

    纸钱是什么?是烧给祖先的吗?

    Zhǐ qián shì shénme?Shì shāo gěi zǔxiān de ma?

    Tiền vàng mã là gì ạ? Có phải đốt cho ông bà tổ tiên không ạ?

  4. 奶奶

    对,是烧给祖先的,表达我们的思念。还要准备一些酒,表示对祖先的敬意。

    Duì,shì shāo gěi zǔxiān de,biǎodá wǒmen de sīniàn。Hái yào zhǔnbèi yīxiē jiǔ,biǎoshì duì zǔxiān de jìngyì。

    Đúng rồi, đốt cho ông bà tổ tiên để thể hiện lòng tưởng nhớ. Cũng cần chuẩn bị một ít rượu để thể hiện lòng thành kính đối với tổ tiên.

  5. 丽丽

    明白了,奶奶。那我们现在就开始准备吧!

    Míngbái le,nǎinai。Nà wǒmen xiànzài jiù kāishǐ zhǔnbèi ba!

    Dạ cháu hiểu rồi bà. Vậy bây giờ mình bắt đầu chuẩn bị nhé!

  6. 奶奶

    好,我们一起准备。

    Hǎo,wǒmen yīqǐ zhǔnbèi。

    Được rồi, mình cùng nhau chuẩn bị nào.

Dialogue 2

  1. 丽丽

    奶奶,清明节祭祖要准备些什么祭品啊?

    Bà ơi, lễ cúng tổ tiên vào ngày Thanh Minh cần chuẩn bị những lễ vật gì ạ?

  2. 奶奶

    要准备些水果、糕点、纸钱,还有你爷爷生前爱吃的菜。

    Cần chuẩn bị hoa quả, bánh ngọt, tiền vàng mã và những món ăn mà ông nội thích ăn khi còn sống.

  3. 丽丽

    纸钱是什么?是烧给祖先的吗?

    Tiền vàng mã là gì ạ? Có phải đốt cho ông bà tổ tiên không ạ?

  4. 奶奶

    对,是烧给祖先的,表达我们的思念。还要准备一些酒,表示对祖先的敬意。

    Đúng rồi, đốt cho ông bà tổ tiên để thể hiện lòng tưởng nhớ. Cũng cần chuẩn bị một ít rượu để thể hiện lòng thành kính đối với tổ tiên.

  5. 丽丽

    明白了,奶奶。那我们现在就开始准备吧!

    Dạ cháu hiểu rồi bà. Vậy bây giờ mình bắt đầu chuẩn bị nhé!

  6. 奶奶

    好,我们一起准备。

    Được rồi, mình cùng nhau chuẩn bị nào.