Skip to content
学中文

Dialogue

分类收集

Phân loại và thu gom rác

fēn lèi shōují

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问这里可以进行垃圾分类吗?

    nínhǎo,qǐngwèn zhèli kěyǐ jìnxíng lèsèi jīlèi ma?

    Xin chào, ở đây có thể phân loại rác được không?

  2. B

    您好,可以的。我们这里有可回收物、厨余垃圾、有害垃圾和其他垃圾四个分类垃圾桶。

    nínhǎo,kěyǐ de。wǒmen zhèli yǒu kěhuíshōuwù、chúyú lèsèi、yǒuhài lèsèi hé qítā lèsèi sì gè fēnlèi lèsèitǒng。

    Xin chào, được chứ. Ở đây chúng tôi có bốn loại thùng rác: rác tái chế, rác thải nhà bếp, rác thải nguy hại và rác thải khác.

  3. C

    太好了!请问哪些属于可回收物呢?

    tài hǎole!qǐngwèn nǎxiē shǔyú kěhuíshōuwù ne?

    Tuyệt vời! Vậy những thứ nào thuộc loại rác tái chế?

  4. B

    比如塑料瓶、纸箱、玻璃瓶等都可以放到可回收物垃圾桶里。

    bǐrú sùliàopíng、zhǐxiāng、bōli píng děng dōu kěyǐ fàng dào kěhuíshōuwù lèsèitǒng lǐ。

    Ví dụ như chai nhựa, hộp các tông, chai thủy tinh, v.v… đều có thể bỏ vào thùng rác tái chế.

  5. A

    那旧衣服呢?

    nà jiù yīfu ne?

    Vậy quần áo cũ thì sao?

  6. B

    旧衣服可以送到专门的回收点,或者一些慈善机构会收集旧衣物。

    jiù yīfu kěyǐ sòng dào zhuānmén de huíshōudiǎn,huòzhě yīxiē císhàn jīgòu huì shōují jiùyīwù。

    Quần áo cũ có thể được gửi đến điểm thu gom tái chế chuyên dụng, hoặc một số tổ chức từ thiện sẽ thu gom chúng.

  7. C

    明白了,谢谢您的耐心解答!

    míngbái le,xièxiè nín de nàixīn jiědá!

    Mình hiểu rồi, cảm ơn bạn đã giải thích cặn kẽ!

  8. B

    不客气,希望大家都能积极参与垃圾分类。

    bù kèqì,xīwàng dàjiā dōu néng jījí cānyù lèsèi fēnlèi。

    Không có gì, hi vọng mọi người đều tích cực tham gia phân loại rác.

Phân loại và thu gom rác — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen