Skip to content
学中文

Dialogue

吃巧果

Ăn Qiaoguo

Chī qiǎoguǒ

Dialogue 1

  1. A

    今天是七夕节,我们来吃巧果吧!

    Jīntiān shì Qīxī jié, wǒmen lái chī qiǎoguǒ ba!

    Hôm nay là Tết Thất Tịch, chúng ta cùng ăn qiaoguo nhé!

  2. B

    好啊!巧果是什么?

    Hǎo a! Qiǎoguǒ shì shénme?

    Được! Qiaoguo là gì vậy?

  3. C

    巧果是一种传统的七夕节食品,用面粉做的,形状很精致,寓意着美好的爱情。

    Qiǎoguǒ shì yī zhǒng chuántǒng de Qīxī jié shípǐn, yòng miànfěn zuò de, xíngzhuàng hěn jīngzhì, yù yìzhe měihǎo de àiqíng.

    Qiaoguo là một món ăn truyền thống của Tết Thất Tịch, được làm từ bột mì, với hình dáng rất tinh tế, tượng trưng cho tình yêu đẹp.

  4. B

    听起来不错!它是什么味道的?

    Tīng qǐlái bùcuò! Tā shì shénme wèidào de?

    Nghe hay đấy! Vậy nó có vị gì?

  5. A

    各种口味都有,甜的、咸的,还有玫瑰味、豆沙味等等。

    Gè zhǒng wèikǒu dōu yǒu, tián de, xián de, hái yǒu méiguī wèi, dòushā wèi děng děng.

    Có nhiều vị lắm, ngọt, mặn, vị hoa hồng, vị đậu đỏ, v.v...

  6. B

    哇,听起来真好吃!

    Wa, tīng qǐlái zhēn hǎochī!

    Ôi, nghe ngon quá!

  7. C

    是的,快来尝尝!

    Shì de, kuài lái cháng cháng!

    Đúng rồi, mau nếm thử đi!

Dialogue 2

  1. A

    听说你做了巧果?可以给我尝尝吗?

    Tīngshuō nǐ zuò le qiǎoguǒ? Kěyǐ gěi wǒ cháng cháng ma?

    Mình nghe nói bạn làm qiaoguo rồi? Cho mình nếm thử được không?

  2. B

    当然可以啦,这是我亲手做的,希望你喜欢。

    Dāngrán kěyǐ la, zhè shì wǒ qīnshǒu zuò de, xīwàng nǐ xǐhuan.

    Được chứ, mình tự làm đấy, mong là bạn thích.

  3. C

    哇,看起来真漂亮,真精致!

    Wa, kàn qǐlái zhēn piàoliang, zhēn jīngzhì!

    Ồ, nhìn đẹp và tinh xảo quá!

  4. B

    谢谢!你尝尝看,好不好吃?

    Xièxie! Nǐ cháng cháng kàn, hǎo bù hǎochī?

    Cảm ơn! Bạn thử xem, ngon không?

  5. A

    嗯,好好吃哦!味道很棒,外酥里嫩的。

    Èn, hǎo hǎochī ó! Wèidào bàngbàng, wài sū lǐ nèn de.

    Ừm, ngon tuyệt! Vị rất tuyệt, giòn ở ngoài và mềm ở trong.

  6. B

    你喜欢就好!

    Nǐ xǐhuan jiù hǎo!

    Mình vui vì bạn thích!