Skip to content
学中文

Dialogue

商品退换

Việc trả lại và đổi hàng

Shāngpǐn tuì huàn

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,我想退换一件衣服。

    Hǎo,wǒ xiǎng tuì huàn yī jiàn yīfu.

    Chào bạn, mình muốn trả lại và đổi một bộ quần áo.

  2. 售货员

    好的,请问有什么问题吗?

    Hǎo de,qǐngwèn yǒu shénme wèntí ma?

    Được rồi, có vấn đề gì vậy?

  3. 顾客

    这件衣服尺码不对,我买的L码,但是穿起来太小了。

    Zhè jiàn yīfu chǐmǎ bù duì,wǒ mǎi de L mǎ,dànshì chuān qǐlái tài xiǎo le.

    Bộ quần áo này sai size. Mình đặt size L, nhưng nó quá nhỏ.

  4. 售货员

    您能出示一下购物小票和衣服吗?

    Nín néng chūshì yīxià gòuwù xiǎopiào hé yīfu ma?

    Bạn có thể cho mình xem hoá đơn và quần áo được không?

  5. 顾客

    可以,这是小票和衣服。(递给售货员)

    Kěyǐ,zhè shì xiǎopiào hé yīfu。(dì gěi shòuhuòyuán)

    Được, đây là hoá đơn và quần áo. (đưa cho nhân viên bán hàng)

  6. 售货员

    好的,我帮您看一下。嗯,确实尺码不对,我们可以为您更换一个合适的尺码,或者办理退款。您看您想要哪种方式呢?

    Hǎo de,wǒ bāng nín yīxià kàn。ěm,quèshí chǐmǎ bù duì,wǒmen kěyǐ wèi nín gēnghuàn yīgè héshì de chǐmǎ,huòzhě bànlǐ tuìkuǎn。nín kàn nín xiǎng yào nǎ zhǒng fāngshì ne?

    Được rồi, để mình xem thử. Ừ, đúng là sai size rồi, chúng mình có thể đổi cho bạn một size phù hợp, hoặc hoàn tiền lại cho bạn. Bạn muốn chọn cách nào?

  7. 顾客

    那就换一个XL码的吧,如果你们有的话。

    Nà jiù huàn yīgè XL mǎ de ba,rúguǒ nǐmen yǒu de huà。

    Vậy thì đổi size XL nhé, nếu các bạn có.

  8. 售货员

    有的,请稍等。

    Yǒu de,qǐng shāoděng。

    Có, bạn chờ chút nhé.