Dialogue
居留证延期
Gia hạn Giấy phép Cư trú
Jūliú zhèng yánqí
Dialogue 1
您好,我想咨询一下关于居留证延期的相关事宜。我的居留证即将到期。
nínhǎo, wǒ xiǎng cīxún yīxià guānyú jūliú zhèng yánqī de xiāngguān shìyí. wǒ de jūliú zhèng jíjiāng dàoqī.
Chào bạn, mình muốn hỏi về việc gia hạn giấy phép cư trú. Giấy phép của mình sắp hết hạn.
好的,请问您的居留证是哪种类型的?您需要延期多久?
hǎo de, qǐngwèn nín de jūliú zhèng shì nǎ zhǒng lèixíng de? nín xūyào yánqī duō jiǔ?
Được rồi, bạn đang có loại giấy phép cư trú nào? Bạn cần gia hạn bao lâu?
我的居留证是文化交流类居留证,我想延期一年。
wǒ de jūliú zhèng shì wénhuà jiāoliú lèi jūliú zhèng, wǒ xiǎng yánqī yī nián.
Tôi có giấy phép cư trú để tham gia chương trình trao đổi văn hóa, và tôi muốn gia hạn trong một năm.
好的,请问您能提供一下您的护照、居留证原件和复印件,以及相关的文化交流证明材料吗?
hǎo de, qǐngwèn nín néng tígōng yīxià nín de hùzhào, jūliú zhèng yuánjiàn hé fù yìn jiàn, yǐjí xiāngguān de wénhuà jiāoliú zhèngmíng cáiliào ma?
Được rồi, bạn có thể cung cấp hộ chiếu, bản gốc và bản sao giấy phép cư trú của bạn, cũng như các tài liệu liên quan chứng minh việc trao đổi văn hóa không?
是的,我准备好了所有材料。请问还需要准备其他的材料吗?
shì de, wǒ zhǔnbèi hǎo le suǒyǒu cáiliào. qǐngwèn hái xūyào zhǔnbèi qítā de cáiliào ma?
Có, tôi đã chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu. Tôi có cần chuẩn bị thêm tài liệu nào khác không?
目前这些就足够了,请您稍等一下,我帮您核实一下信息。
mùqián zhèxiē jiù zúgòu le, qǐng nín shāoděng yīxià, wǒ bāng nín héshí yīxià xìnxī.
Hiện tại thì những tài liệu này đủ rồi. Xin vui lòng chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra thông tin của bạn.
好的,谢谢您。
hǎo de, xièxiè nín.
Được rồi, cảm ơn bạn.