Skip to content
学中文

Dialogue

应对中暑

Phòng và điều trị say nắng

Yìngduì zhòngshǔ

Dialogue 1

  1. 丽丽

    哎呦,我中暑了,头晕乎乎的,浑身无力。

    Ai yō, wǒ zhòngshǔ le, tóu yūnhūhū de, huánshēn wúlì。

    Ôi, dường như tôi bị say nắng rồi. Tôi chóng mặt và mệt mỏi lắm.

  2. 小明

    丽丽,你怎么了?脸色这么差?

    Lì lì, nǐ zěnme le?Liǎnsè zhème chā?

    Lily, sao vậy? Khuôn mặt cậu tái nhợt quá!

  3. 丽丽

    可能是中暑了,在太阳底下晒太久了。

    Kěnéng shì zhòngshǔ le, zài tàiyáng dǐxia shài tài jiǔ le。

    Có lẽ tôi bị say nắng, vì đã ở ngoài nắng quá lâu.

  4. 小明

    快,我们找个阴凉的地方休息一下。喝点水,最好是淡盐水。

    Kuài, wǒmen zhǎo gè yīnyáng de dìfang xiūxi yīxià。Hē diǎn shuǐ, zuì hǎo shì dàn yánshuǐ。

    Nào, chúng ta tìm chỗ râm mát để nghỉ ngơi. Uống chút nước, tốt nhất là nước muối pha loãng.

  5. 丽丽

    好,好难受啊。

    Hǎo, hǎo nán shòu a。

    Được rồi, tôi thấy khó chịu quá.

  6. 小明

    我帮你擦擦汗,感觉好点了吗?

    Wǒ bāng nǐ cā cā hàn, gǎnjué hǎo diǎn le ma?

    Để tớ lau mồ hôi cho cậu. Cậu thấy đỡ hơn chưa?

  7. 丽丽

    好多了,谢谢你。

    Hǎo duō le, xiè xie nǐ。

    Tốt hơn nhiều rồi, cảm ơn cậu.

  8. 小明

    别客气,下次注意防暑,别再晒着了。

    Bié kèqì, xià cì zhùyì fángshǔ, bié zài shài zhāo le。

    Không có gì, lần sau nhớ chú ý tránh nắng nhé, đừng để bị nắng nữa.