Skip to content
学中文

Dialogue

投资咨询

Tư vấn đầu tư

tóuzī zīxún

Dialogue 1

  1. 您好,我想咨询一下关于投资基金的信息。

    nín hǎo, wǒ xiǎng zīxún yīxià guānyú tóuzī jījīn de xìnxī。

    Chào bạn, mình muốn hỏi về thông tin quỹ đầu tư.

  2. 好的,请问您想了解哪方面的具体信息呢?例如基金类型、风险等级、收益预期等?

    hǎo de, qǐng wèn nín xiǎng liǎojiě nǎ fāngmiàn de jùtǐ xìnxī ne?lìrú jījīn lèixíng, fēngxiǎn děngjí, shōuyì yùqí děng?

    Được, bạn muốn tìm hiểu thông tin cụ thể nào? Ví dụ như loại quỹ, mức độ rủi ro, lợi nhuận dự kiến, v.v.?

  3. 我想了解一下低风险的货币基金,适合长期投资的。

    wǒ xiǎng liǎojiě yīxià dī fēngxiǎn de huòbì jījīn, shìhé chángqī tóuzī de。

    Tôi muốn tìm hiểu về các quỹ thị trường tiền tệ có rủi ro thấp, phù hợp với đầu tư dài hạn.

  4. 货币基金的风险相对较低,适合保守型投资者,但收益率也相对较低。您目前的投资金额大概有多少?

    huòbì jījīn de fēngxiǎn xiāngduì jiào dī, shìhé bǎoshǒuxíng tóuzī zhě, dàn shōuyìlǜ yě xiāngduì jiào dī。nín mùqián de tóuzī jīn'é dàgài yǒu duōshao?

    Quỹ thị trường tiền tệ có rủi ro tương đối thấp và phù hợp với các nhà đầu tư thận trọng, nhưng lợi suất cũng tương đối thấp. Số tiền đầu tư hiện tại của bạn là bao nhiêu?

  5. 大概有十万元人民币。

    dàgài yǒu shí wàn rénmínbì。

    Khoảng 100.000 RMB.

  6. 好的,考虑到您的风险偏好和投资金额,我可以推荐几款适合您的货币基金,并详细讲解它们的优势和劣势。您方便现在听我讲解吗?

    hǎo de, kǎolǜ dào nín de fēngxiǎn piān'hào hé tóuzī jīn'é, wǒ kěyǐ tuījiàn jǐ kuǎn shìhé nín de huòbì jījīn, bìng xiángxì jiǎngjiě tāmen de yōushì hé lièshì。nín fāngbiàn xiànzài tīng wǒ jiǎngjiě ma?

    Được rồi, xét đến sở thích rủi ro và số tiền đầu tư của bạn, mình có thể giới thiệu một số quỹ thị trường tiền tệ phù hợp và giải thích chi tiết ưu điểm, nhược điểm của chúng. Bạn có thể nghe mình giải thích ngay bây giờ không?

Dialogue 2

    Tư vấn đầu tư — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen