Skip to content
学中文

Dialogue

显示错误

Lỗi Hiển Thị

xiǎnshì cuòwù

Dialogue 1

  1. 老王

    哎,我的电视显示错误了,屏幕上全是雪花!

    āi, wǒ de diàn shì xiǎnshì cuòwù le, píngmù shang quán shì xuěhuā!

    Ê, ti vi của tôi hiển thị lỗi, màn hình toàn tuyết!

  2. 老李

    怎么回事?是不是信号不好?你试试换个频道看看。

    zěnme huí shì? shì bùshì xìnhào bù hǎo? nǐ shìshi huàn gè píndào kàn kan.

    Sao vậy? Tín hiệu có yếu không? Thử đổi kênh xem sao.

  3. 老王

    试过了,都不行,其他电器也正常,就电视不行了。

    shì guò le, dōu bù xíng, qítā diànqì yě zhèngcháng, jiù diàn shì bùxíng le.

    Tôi đã thử rồi, không được, các thiết bị khác đều hoạt động bình thường, chỉ có ti vi không hoạt động.

  4. 老李

    那可能是电视机本身出问题了,你看看说明书,或者联系售后服务吧。

    nà kěnéng shì diàn shì jī běnshēn chū wèntí le, nǐ kànkan shuōmíngshū, huòzhě liánxì shòuhòu fúwù ba.

    Vậy có thể là do chính ti vi bị lỗi, bạn xem sách hướng dẫn hoặc liên hệ với dịch vụ sau bán hàng nhé.

  5. 老王

    说明书上没说这种情况怎么办啊,售后电话也一直占线。

    shuōmíngshū shang méi shuō zhè zhǒng qíngkuàng zěnme bàn a, shòuhòu diànhuà yě yīzhí zhànxiàn.

    Trong sách hướng dẫn không có nói gì về trường hợp này cả, mà số điện thoại dịch vụ sau bán hàng cũng luôn luôn bận.

  6. 老李

    那你只能等一会再打了,或者上网查查故障排除方法。

    nà nǐ zhǐ néng děng yīhuì zài dǎ le, huòzhě shàng wǎng cháchá gùzhàng páichú fāngfǎ.

    Vậy thì bạn chỉ có thể đợi một lúc rồi gọi lại, hoặc lên mạng tìm cách khắc phục sự cố thôi.