Skip to content
学中文

Dialogue

景点遇到友好游客

Gặp gỡ khách du lịch thân thiện tại các điểm tham quan

jǐngdiǎn yùdào yǒuhǎo yóukè

Dialogue 1

  1. A

    你好!请问你是哪里人?

    Nǐ hǎo!Qǐngwèn nǐ shì nǎlǐ rén?

    Xin chào! Bạn đến từ đâu?

  2. B

    你好!我是加拿大人,正在中国旅游。

    Nǐ hǎo!Wǒ shì jiānádà rén,zhèngzài zhōngguó lǚyóu。

    Xin chào! Tôi đến từ Canada, đang du lịch ở Trung Quốc.

  3. A

    欢迎来到中国!中国风景很美,希望你玩得开心。你叫什么名字?

    Huānyíng lái dào zhōngguó!Zhōngguó fēngjǐng hěn měi,xīwàng nǐ wán de kāixīn。Nǐ jiào shénme míngzi?

    Chào mừng đến Trung Quốc! Phong cảnh Trung Quốc rất đẹp, tôi hy vọng bạn sẽ có một kỳ nghỉ vui vẻ. Tên bạn là gì?

  4. B

    我叫John。你呢?

    Wǒ jiào John。Nǐ ne?

    Tên tôi là John. Còn bạn?

  5. A

    我叫李明。很高兴认识你,John。

    Wǒ jiào Lǐ Míng。Hěn gāoxìng rènshi nǐ,John。

    Tên tôi là Lý Minh. Rất vui được gặp bạn, John.

  6. B

    认识你也很高兴,李明。你是在这工作吗?

    Rènshi nǐ yě hěn gāoxìng,Lǐ Míng。Nǐ shì zài zhè gōngzuò ma?

    Tôi cũng rất vui được gặp bạn, Lý Minh. Bạn làm việc ở đây à?

  7. A

    不是,我也是游客,来这里参观长城。

    Bùshì,wǒ yěshì lǚyóu,lái zhèlǐ cānguān chángchéng。

    Không, tôi cũng là khách du lịch, đến đây tham quan Vạn Lý Trường Thành.

  8. B

    长城真壮观啊!

    Chángchéng zhēn zhuàngguān a!

    Vạn Lý Trường Thành thật tráng lệ!

  9. A

    是啊,非常值得一看!

    Shì a,fēicháng zhídé yīkàn!

    Đúng vậy, nó chắc chắn đáng để tham quan!