Skip to content
学中文

Dialogue

法律咨询

Tư vấn pháp luật

fǎlǜ zīxún

Dialogue 1

  1. 您好,律师,我想咨询一下关于合同纠纷的问题。我与对方签订了一份合同,现在对方违约了,我想了解一下我的权利和义务。

    nín hǎo, lǜshī, wǒ xiǎng zīxún yīxià guānyú hétóng jiūfēn de wèntí. wǒ yǔ duìfāng qiāndìng le yī fèn hétóng, xiànzài duìfāng wéiyuē le, wǒ xiǎng liǎojiě yīxià wǒ de quánlì hé yíwù.

    Chào luật sư, tôi muốn tư vấn về tranh chấp hợp đồng. Tôi đã ký hợp đồng với bên kia, và bây giờ bên kia đã vi phạm hợp đồng. Tôi muốn biết quyền và nghĩa vụ của mình.

  2. 好的,请您详细描述一下合同的内容和对方违约的情况。

    hǎo de, qǐng nín xiángxì miáoshù yīxià hétóng de nèiróng hé duìfāng wéiyuē de qíngkuàng.

    Được rồi, vui lòng mô tả chi tiết nội dung hợp đồng và việc bên kia vi phạm hợp đồng.

  3. 这份合同是关于货物买卖的,合同约定对方应该在10月15日前交付货物,但是现在已经11月了,对方还没有交付货物,而且也没有任何解释。

    zhè fèn hétóng shì guānyú huòwù mǎimài de, hétóng yuēdìng duìfāng yīnggāi zài 10 yuè 15 rì qián jiāofù huòwù, dàn shì xiànzài yǐjīng 11 yuè le, duìfāng hái méiyǒu jiāofù huòwù, érqiě yě méiyǒu rènhé jiěshì.

    Hợp đồng này là về mua bán hàng hóa. Hợp đồng quy định bên kia phải giao hàng trước ngày 15 tháng 10, nhưng bây giờ đã là tháng 11, bên kia vẫn chưa giao hàng, cũng không có lời giải thích nào.

  4. 根据您提供的情况,对方存在违约行为。您可以要求对方履行合同,或者要求对方赔偿您的损失。具体赔偿金额需要根据合同约定和实际损失来确定。

    gēnjù nín tígōng de qíngkuàng, duìfāng cúnzài wéiyuē xíngwéi. nín kěyǐ yāoqiú duìfāng lǚxíng hétóng, huòzhě yāoqiú duìfāng péicháng nín de sǔnshī. jùtǐ péicháng jīn'é xūyào gēnjù hétóng yuēdìng hé shíjì sǔnshī lái quèdìng.

    Dựa trên thông tin bạn cung cấp, bên kia đã vi phạm hợp đồng. Bạn có thể yêu cầu bên kia thực hiện hợp đồng hoặc yêu cầu bên kia bồi thường thiệt hại cho bạn. Số tiền bồi thường cụ thể cần được xác định dựa trên thỏa thuận hợp đồng và thiệt hại thực tế.

  5. 好的,谢谢律师,请问我需要准备哪些材料才能进行维权呢?

    hǎo de, xièxiè lǜshī, qǐngwèn wǒ xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào cái néng jìnxíng wéiquán ne?

    Được rồi, cảm ơn luật sư. Vậy tôi cần chuẩn bị những tài liệu nào để bảo vệ quyền lợi của mình?

  6. 您需要准备合同原件、付款凭证、以及能够证明您损失的材料,例如报价单、采购订单等等。您可以将这些材料整理好,然后向法院提起诉讼。

    nín xūyào zhǔnbèi hétóng yuánjiàn, fùkuǎn píngzhèng, yǐjí nénggòu zhèngmíng nín sǔnshī de cáiliào, lìrú bàijià dān, cǎigòu dìngdān děngděng. nín kěyǐ jiāng zhèxiē cáiliào zhěnglǐ hǎo, ránhòu xiàng fǎyuàn tíqǐ sùsòng.

    Bạn cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, chứng từ thanh toán, và các tài liệu có thể chứng minh thiệt hại của bạn, ví dụ như bảng báo giá, đơn đặt hàng, v.v. Bạn có thể sắp xếp các tài liệu này và sau đó khởi kiện lên tòa án.

Dialogue 2