Skip to content
学中文

Dialogue

测体温

Đo thân nhiệt

cè tǐwēn

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问您感觉不舒服吗?

    nín hǎo, qǐngwèn nín gǎnjué bù shūfu ma?

    Xin chào, bạn có cảm thấy không khỏe không?

  2. B

    是的,我感觉有点发烧。

    shì de, wǒ gǎnjué yǒudiǎn fāshāo.

    Vâng, tôi cảm thấy hơi sốt.

  3. A

    好的,请您把体温计拿出来,我们量一下体温。

    hǎo de, qǐng nín bǎ tǐwēnjì ná chūlái, wǒmen liàng yīxià tǐwēn.

    Được rồi, làm ơn lấy nhiệt kế ra, chúng ta sẽ đo nhiệt độ của bạn.

  4. B

    好的。(拿出体温计)

    hǎo de. (ná chū tǐwēnjì)

    Được. (Lấy nhiệt kế ra)

  5. A

    您的体温是38.5度,建议您多喝水,休息一下,如果症状加重,请及时就医。

    nín de tǐwēn shì 38.5 dù, jiànyì nín duō hē shuǐ, xiūxi yīxià, rúguǒ zhèngzhuàng jiāzhòng, qǐng jíshí jiù yī.

    Nhiệt độ của bạn là 38,5 độ. Tôi khuyên bạn nên uống nhiều nước, nghỉ ngơi và đi khám bác sĩ ngay nếu các triệu chứng trở nên tồi tệ hơn.

  6. B

    谢谢您!

    xièxiè nín!

    Cảm ơn bạn!

Dialogue 2

  1. A

    小朋友,你感觉怎么样?

    xiǎopéngyou, nǐ gǎnjué zěnmeyàng?

    Con yêu, con có khỏe không?

  2. B

    妈妈,我觉得头有点晕。

    māma, wǒ juéde tóu yǒudiǎn yūn.

    Mẹ ơi, con thấy hơi chóng mặt.

  3. A

    好,我们先量一下体温看看。

    hǎo, wǒmen xiān liàng yīxià tǐwēn kàn kan.

    Được rồi, chúng ta sẽ đo thân nhiệt của con trước đã.

  4. B

    (乖乖地张开嘴让妈妈量体温)

    (guāiguāi de zhāng kāi zuǐ ràng māma liàng tǐwēn)

    (Ngoan ngoãn há miệng cho mẹ đo thân nhiệt)

  5. A

    37.8度,有点低烧,宝贝别担心,妈妈给你吃药。

    37.8 dù, yǒudiǎn dīshāo, bàobèi bié dānxīn, māma gěi nǐ chī yào.

    37,8 độ, hơi sốt nhẹ thôi, yêu đừng lo, mẹ sẽ cho con uống thuốc.

  6. B

    好

    hǎo

    Vâng

Đo thân nhiệt — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen