Skip to content
学中文

Dialogue

滤芯更换

Thay thế lõi lọc

Lǜxīn huàngèng

Dialogue 1

  1. 老王

    哎,净水器滤芯该换了,你看这水质最近都变差了。

    Āi, jìngshuǐqì lǜxīn gāi huàn le, nǐ kàn zhè shuǐzhì zuìjìn dōu biàn chà le。

    Này, lõi lọc nước cần thay rồi. Chất lượng nước gần đây đã giảm sút.

  2. 老李

    是吗?我还没注意呢,这净水器多久换一次滤芯啊?

    Shì ma? Wǒ hái méi zhùyì ne, zhè jìngshuǐqì duō jiǔ huàn yīcì lǜxīn a?

    Thật không? Tôi chưa để ý. Máy lọc nước này bao lâu thay lõi một lần vậy?

  3. 老王

    说明书上写的是一年,但其实也看水质,我家水质比较差,所以一年换一次肯定得换。

    Shuōmíngshū shang xiě de shì yī nián, dàn qíshí yě kàn shuǐzhì, wǒ jiā shuǐzhì bǐjiào chà, suǒyǐ yī nián huàn yīcì kěndìng děi huàn。

    Sách hướng dẫn ghi là một năm, nhưng thực tế còn phụ thuộc vào chất lượng nước. Nước nhà tôi khá kém, vì vậy chắc chắn phải thay một năm một lần.

  4. 老李

    那我们这净水器型号一样,看来我也得换了。你知道去哪儿买正品滤芯吗?

    Nà wǒmen zhè jìngshuǐqì xínghào yīyàng, kàn lái wǒ yě děi huàn le。Nǐ zhīdào qù nǎr mǎi zhèngpǐn lǜxīn ma?

    Vậy thì máy lọc nước nhà mình cùng loại, có vẻ như tôi cũng phải thay rồi. Bạn biết mua lõi lọc chính hãng ở đâu không?

  5. 老王

    我一般都是从网上旗舰店买的,比较放心,你也可以看看。

    Wǒ yībān dōu shì cóng wǎng shàng qíhuán diàn mǎi de, bǐjiào fàngxīn, nǐ yě kěyǐ kàn kan。

    Tôi thường mua ở cửa hàng trực tuyến chính hãng, yên tâm hơn, bạn cũng có thể xem thử.

  6. 老李

    好,谢谢啊!

    Hǎo, xièxiè a!

    Được rồi, cảm ơn!