Skip to content
学中文

Dialogue

看皮肤科

Khám da liễu

kàn pífū kē

Dialogue 1

  1. 医生

    你好,有什么不舒服吗?

    nǐ hǎo,yǒu shénme bù shūfú ma?

    Chào bạn, bạn bị làm sao vậy?

  2. 患者

    医生您好,我最近脸上长了很多痘痘,还很痒。

    yīshēng hǎo,wǒ zuìjìn liǎn shang zhǎng le hěn duō dòudou,hái hěn yǎng。

    Chào bác sĩ, dạo này mặt em nổi nhiều mụn lắm, lại còn ngứa nữa.

  3. 医生

    好的,请让我看看。……(检查)嗯,是轻微的痤疮,建议你少吃油腻辛辣的食物,保持面部清洁。

    hǎo de,qǐng ràng wǒ kàn kàn。……(jiǎnchá)en,shì qīngwēi de áoqíng,jiànyì nǐ shǎo chī yóunì xīnlà de shíwù,bǎochí miànbù qīngjié。

    Được rồi, để tôi xem nào. … (Khám) Vâng, đây là mụn trứng cá nhẹ. Tôi khuyên bạn nên ăn ít đồ ăn nhiều dầu mỡ và cay, giữ cho mặt luôn sạch sẽ.

  4. 患者

    好的,谢谢医生。还有什么需要注意的吗?

    hǎo de,xièxie yīshēng。hái yǒu shénme zhùyì de ma?

    Vâng, cảm ơn bác sĩ. Còn điều gì cần lưu ý nữa không ạ?

  5. 医生

    可以使用一些温和的洗面奶,避免使用刺激性的化妆品。如果症状没有好转,可以再来复诊。

    kěyǐ shǐyòng yīxiē wēn hé de xiǎnmiàn nǎi,bìmiǎn shǐyòng cìjī xìng de huàzhuāngpǐn。rúguǒ zhèngzhuàng méiyǒu hǎo zhuǎn,kěyǐ zàilái fùzhěn。

    Bạn có thể dùng sữa rửa mặt dịu nhẹ, tránh dùng mỹ phẩm gây kích ứng. Nếu triệu chứng không thuyên giảm, bạn có thể quay lại khám lại.

  6. 患者

    明白了,谢谢医生!

    míngbái le,xièxie yīshēng!

    Em hiểu rồi, cảm ơn bác sĩ!