Skip to content
学中文

Dialogue

看耳鼻喉科

Khám tai mũi họng

kàn ěr bí hóu kē

Dialogue 1

  1. 医生

    你好,有什么不舒服吗?

    nǐ hǎo,yǒu shénme bù shūfu ma?

    Chào bạn, bạn bị làm sao vậy?

  2. 患者

    医生您好,我最近耳朵有点疼,还伴有耳鸣。

    yīshēng hǎo,wǒ zuìjìn ěrduo yǒudiǎn téng,hái bàn yǒu ěr míng。

    Chào bác sĩ, dạo này tai em hơi đau và bị ù tai.

  3. 医生

    嗯,好的。你是什么时候开始出现这种情况的?

    én,hǎo de。nǐ shì shénme shíhòu kāishǐ chūxiàn zhè zhǒng qíngkuàng de?

    Ừm, được rồi. Bạn bị như vậy từ khi nào?

  4. 患者

    大概一周前吧,一开始只是有点痒,后来就越来越疼了。

    dàgài yī zhōu qián ba,yīkāishǐ zhǐshì yǒudiǎn yǎng,hòulái jiù yuè lái yuè téng le。

    Khoảng một tuần nay, lúc đầu chỉ hơi ngứa, sau đó thì càng ngày càng đau.

  5. 医生

    你平时有掏耳朵的习惯吗?

    nǐ píngshí yǒu tāo ěrduo de xíguàn ma?

    Bạn có thường xuyên ngoáy tai không?

  6. 患者

    有,不过最近没怎么掏。

    yǒu,bùguò zuìjìn méi zěnme tāo。

    Có, nhưng dạo này em không ngoáy nhiều.

  7. 医生

    好的,我给你检查一下。…(检查后)

    hǎo de,wǒ gěi nǐ jiǎnchá yīxià。…(jiǎnchá hòu)

    Được rồi, tôi sẽ khám cho bạn. ...(Sau khi khám)

  8. 医生

    你可能是得了中耳炎,需要用点药。我给你开点消炎药和滴耳液,按时服用和使用。

    nǐ kěnéng shì déle zhōng'ěr yán,xūyào yòng diǎn yào。wǒ gěi nǐ kāi diǎn xiāoyán yào hé dī ěr yè,àn shí fúyòng hé shǐyòng。

    Có lẽ bạn bị viêm tai giữa, cần phải dùng thuốc. Tôi sẽ kê đơn thuốc kháng sinh và thuốc nhỏ tai, bạn nhớ uống và nhỏ đúng giờ nhé.

  9. 患者

    好的,谢谢医生!

    hǎo de,xièxiè yīshēng!

    Vâng, cảm ơn bác sĩ!

Dialogue 2

    Khám tai mũi họng — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen