Dialogue
确认航班时刻
Xác Nhận Giờ Bay
què rèn hángbān shí kè
Dialogue 1
您好,我想确认一下我明天上午从北京飞往上海的航班时刻。航班号是CA123。
nín hǎo, wǒ xiǎng què rèn yīxià wǒ míngtiān shàngwǔ cóng běijīng fēi wǎng shànghǎi de hángbān shí kè. hángbān hào shì CA123.
Chào bạn, mình muốn xác nhận lại giờ bay chuyến bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải vào sáng mai. Số hiệu chuyến bay là CA123.
Dialogue 2
好的,请稍等。让我查一下……您的航班CA123,预计明天上午8点起飞,请您提前两小时到达机场办理登机手续。
hǎo de, qǐng shāo děng. ràng wǒ chá yīxià……nín de hángbān CA123, yùjì míngtiān shàngwǔ 8 diǎn qǐfēi, qǐng nín tíqián liǎng xiǎoshí dàodá jīchǎng bǎnlǐ dēngjī shǒuxù.
Được rồi, bạn vui lòng chờ một chút. Mình sẽ kiểm tra…Chuyến bay CA123 của bạn dự kiến khởi hành lúc 8 giờ sáng mai. Vui lòng đến sân bay trước 2 tiếng để làm thủ tục lên máy bay.
Dialogue 3
好的,谢谢!请问登机口会在起飞前多久公布呢?
hǎo de, xièxie! qǐngwèn dēngjī kǒu huì zài qǐfēi qián duō jiǔ gōngbù ne?
Được rồi, cảm ơn bạn! Thông tin về cửa lên máy bay sẽ được thông báo trước khi cất cánh bao lâu?
Dialogue 4
一般会在起飞前30分钟公布。您也可以关注航班信息变化。
yībān huì zài qǐfēi qián 30 fēnzhōng gōngbù. nín yě kěyǐ guānzhù hángbān xìnxī biànhuà.
Thông thường sẽ được thông báo trước 30 phút khi máy bay cất cánh. Bạn cũng có thể theo dõi các thay đổi thông tin chuyến bay.
Dialogue 5
好的,再次感谢!
hǎo de, zàicì gǎnxiè!
Được rồi, cảm ơn bạn lần nữa!