Skip to content
学中文

Dialogue

空间调整

Điều chỉnh không gian

Kōngjiān tiáozhěng

Dialogue 1

  1. A

    咱们家的冰箱位置是不是不太好?每次开门都挡着路。

    zánmen jiā de bīngxiāng wèizhi shì bushi bù tài hǎo?měi cì kāimén dōu dǎngzhe lù。

    Vị trí của tủ lạnh nhà mình có hơi bất tiện không nhỉ? Mỗi lần mở cửa ra lại chắn lối đi.

  2. B

    是啊,我也觉得不太方便。要不咱们把它挪到阳台那边?

    shì a,wǒ yě juéde bù tài fāngbiàn。yàobù zánmen bǎ tā nuó dào yángtái nàbiān?

    Đúng rồi, mình cũng thấy không tiện lắm. Hay là mình chuyển nó ra ban công?

  3. C

    阳台空间够吗?会不会影响洗衣机的摆放?

    yángtái kōngjiān gòu ma?huì bu huì yǐngxiǎng xǐyījī de bǎifàng?

    Ban công có đủ chỗ không? Có ảnh hưởng đến chỗ để máy giặt không?

  4. B

    阳台空间应该够,洗衣机可以往里挪一点。不过阳台有点潮湿,冰箱放阳台会不会受潮?

    yángtái kōngjiān yīnggāi gòu,xǐyījī kěyǐ wǎng lǐ nuó yīdiǎn。bùguò yángtái yǒudiǎn cháoshī,bīngxiāng fàng yángtái huì bu huì shòucháo?

    Ban công chắc đủ chỗ rồi, máy giặt có thể dịch lại vào trong một chút. Nhưng ban công hơi ẩm, để tủ lạnh ra ban công có bị ẩm không?

  5. A

    可以买个防潮垫试试看。或者我们可以考虑把冰箱换个更小的?

    kěyǐ mǎi gè fángcháo diàn shìshì kàn。huòzhě wǒmen kěyǐ kǎolǜ bǎ bīngxiāng huàn gè gèng xiǎo de?

    Mình có thể mua một tấm thảm chống ẩm thử xem. Hoặc là mình có thể cân nhắc mua một cái tủ lạnh nhỏ hơn?

  6. B

    换个小冰箱倒是可以考虑。

    huàn gè xiǎo bīngxiāng dào shì kěyǐ kǎolǜ。

    Mua tủ lạnh nhỏ hơn thì cũng được.

  7. C

    要不我们先试试挪到阳台,如果不行再考虑换冰箱吧。

    yàobù wǒmen xiān shìshì nuó dào yángtái,rúguǒ bùxíng zài kǎolǜ huàn bīngxiāng ba。

    Hay là mình thử chuyển ra ban công trước đã, nếu không được thì mình tính chuyện thay tủ lạnh sau nhé.

Điều chỉnh không gian — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen