Skip to content
学中文

Dialogue

翻译练习

Luyện Tập Dịch Thuật

Fānyì liànxí

Dialogue 1

  1. A

    你好,李明,最近学习怎么样?

    Nǐ hǎo, Lǐ Míng, zuìjìn xuéxí zěnmeyàng?

    Chào Lý Minh, dạo này học hành thế nào?

  2. B

    你好,王老师,最近在练习翻译,感觉有点困难。

    Nǐ hǎo, Wáng lǎoshī, zuìjìn zài liànxí fānyì, gǎnjué yǒudiǎn kùnnan.

    Chào cô/thầy Wang, dạo này em đang luyện dịch, thấy hơi khó.

  3. C

    是呀,翻译需要一定的语言基础和文化理解,你翻译什么类型的文章呢?

    Shì ya, fānyì xūyào yīdìng de yǔyán jīchǔ hé wénhuà lǐjiě, nǐ fānyì shénme lèixíng de wénzhāng ne?

    Vâng, dịch thuật cần có nền tảng ngôn ngữ và sự hiểu biết về văn hoá nhất định. Anh/chị đang dịch loại bài viết nào vậy?

  4. B

    我正在练习翻译一些关于中国传统节日的文章,比如春节。

    Wǒ zhèngzài liànxí fānyì yīxiē guānyú zhōngguó chuántǒng jiérì de wénzhāng, bǐrú chūnjié.

    Em đang luyện dịch một số bài viết về các lễ hội truyền thống của Trung Quốc, ví dụ như Tết Nguyên đán.

  5. A

    春节的翻译有很多讲究,既要准确表达意思,又要体现中国的文化特色。

    Chūnjié de fānyì yǒu hěn duō jiǎngjiu, jì yào zhǔnquè biǎodá yìsi, yòu yào tǐxiàn zhōngguó de wénhuà tèsè.

    Dịch thuật Tết Nguyên đán cần rất nhiều sự tinh tế, phải diễn đạt chính xác ý nghĩa và phản ánh được nét đặc sắc văn hoá của Trung Quốc.

  6. B

    是的,我发现有些词语很难找到合适的对应词。比如‘年味’,我该怎么翻译呢?

    Shì de, wǒ fāxiàn yǒuxiē cíyǔ hěn nán zhǎodào héshì de duìyìngcí. Bǐrú ‘niánwèi’,wǒ gāi zěnme fānyì ne?

    Vâng, em thấy một số từ khó tìm từ tương đương thích hợp. Ví dụ như ‘niánwèi’ (年味), em phải dịch sao đây?

  7. C

    ‘年味’比较抽象,可以根据语境翻译成‘the festive atmosphere of the Spring Festival’或者‘the taste of the New Year’。

    ‘Niánwèi’ bǐjiào chuàngxiàng, kěyǐ gēnjù yǔjìng fānyì chéng ‘the festive atmosphere of the Spring Festival’ huòzhě ‘the taste of the New Year’.

    ‘Niánwèi’ khá trừu tượng. Có thể dịch theo ngữ cảnh là ‘không khí lễ hội Tết Nguyên đán’ hoặc ‘mùi vị của năm mới’.

  8. B

    谢谢王老师的建议,我试试看。

    Xièxiè Wáng lǎoshī de jiànyì, wǒ shìshì kàn.

    Cảm ơn cô/thầy Wang đã tư vấn, em sẽ thử xem sao.

  9. A

    加油!多练习,你一定能掌握的。

    Jiāyóu!Duō liànxí, nǐ yīdìng néng zhǎngwò de.

    Cố lên! Càng luyện tập nhiều, em càng nắm vững.