Skip to content
学中文

Dialogue

行动计划

Kế hoạch hành động

Xíngdòng Jìhuà

Dialogue 1

  1. 小明

    我制定了一个学习计划,希望能通过努力考上理想大学。

    wǒ zhìdìng le yīgè xuéxí jìhuà, xīwàng nénggòu tōngguò nǔlì kǎoshàng lǐxiǎng dàxué.

    Mình đã lập kế hoạch học tập, hy vọng rằng bằng nỗ lực, mình sẽ đỗ vào trường đại học mơ ước.

  2. 小红

    听起来很不错!你计划学习哪些科目?

    tīng qǐlái hěn bùcuò! nǐ jìhuà xuéxí nǎxiē kēmù?

    Nghe hay đấy! Bạn dự định học những môn nào?

  3. 小明

    我会集中精力学习数学、英语和物理,这三门科目很重要。

    wǒ huì jízhōng jīnglì xuéxí shùxué, yīngyǔ hé wùlǐ, zhè sān mén kēmù hěn zhòngyào.

    Mình sẽ tập trung vào toán, tiếng Anh và vật lý, ba môn này rất quan trọng.

  4. 小红

    你打算怎么安排学习时间呢?

    nǐ dǎsuàn zěnme ānpái xuéxí shíjiān ne?

    Bạn định sắp xếp thời gian học tập như thế nào?

  5. 小明

    我会每天学习至少四个小时,周末会多花时间复习。

    wǒ huì měitiān xuéxí zhishao sì gè xiǎoshí, zhōumò huì duō huā shíjiān fùxí.

    Mình sẽ học ít nhất bốn tiếng mỗi ngày, và dành nhiều thời gian hơn để ôn tập vào cuối tuần.

  6. 小红

    坚持下去,祝你成功!

    jīnzhi chùqù, zhù nǐ chénggōng!

    Cố gắng lên nhé, chúc bạn thành công!