Skip to content
学中文

Dialogue

衣物分类

Phân loại quần áo

Yīwù fēnlèi

Dialogue 1

  1. 丽丽

    妈妈,我的衣服太多了,都找不到想穿的!

    Māma,wǒ de yīfu tài duō le,dōu zhǎo bù dào xiǎng chuān de!

    Mẹ ơi, con có quá nhiều quần áo, con không tìm thấy bộ nào con muốn mặc!

  2. 妈妈

    是啊,宝贝,我们来把你的衣服分类整理一下吧!

    Shì a,bǎobèi,wǒmen lái bǎ nǐ de yīfu fēnlèi zhěnglǐ yīxià ba!

    Ừ, con yêu, chúng ta hãy sắp xếp quần áo của con thôi nào!

  3. 丽丽

    好啊!怎么分呢?

    Hǎo a!Zěnme fēn ne?

    Được ạ! Sắp xếp như thế nào ạ?

  4. 妈妈

    我们可以按季节分,比如夏天穿的衣服、冬天穿的衣服、春秋穿的衣服。

    Wǒmen kěyǐ àn jìjié fēn,bǐrú xiàtiān chuān de yīfu,dōngtiān chuān de yīfu,chūnqiū chuān de yīfu。

    Chúng ta có thể sắp xếp theo mùa, ví dụ như quần áo mùa hè, quần áo mùa đông, quần áo mùa xuân và mùa thu.

  5. 丽丽

    嗯,还可以怎么分呢?

    Ńn,hái kěyǐ zěnme fēn ne?

    Vâng ạ, còn cách nào khác không ạ?

  6. 妈妈

    还可以按衣服类型分,比如上衣、裤子、裙子、外套等等。

    Hái kěyǐ àn yīfu lèixíng fēn,bǐrú shàngyī,kùzi,qúnzi,wàitào děngděng。

    Chúng ta cũng có thể sắp xếp theo loại quần áo, ví dụ như áo, quần, váy, áo khoác, v.v...

  7. 丽丽

    这样子更容易找到啦!

    Zhèyàngzi gèng róngyì zhǎodào la!

    Như vậy dễ tìm hơn rồi!

  8. 妈妈

    对啊,宝贝!我们还可以按颜色分,或者按材质分,你觉得哪个方法更好呢?

    Duì a,bǎobèi!Wǒmen hái kěyǐ àn yánsè fēn,huòzhě àn cáizhì fēn,nǐ juéde nǎge fāngfǎ gèng hǎo ne?

    Đúng rồi, con yêu! Chúng ta cũng có thể sắp xếp theo màu sắc hoặc chất liệu. Con thấy cách nào tốt hơn?

  9. 丽丽

    我觉得按类型和颜色比较好,这样子看着也舒服!

    Wǒ juéde àn lèixíng hé yánsè bǐjiào hǎo,zhèyàngzi kànzhe yě shūfu!

    Con thấy sắp xếp theo loại và màu sắc tốt hơn, nhìn cũng gọn gàng hơn nữa!

Dialogue 2

    Phân loại quần áo — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen