Skip to content
学中文

Dialogue

规划路线

Lập kế hoạch tuyến đường

Guīhuà lùxiàn

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问怎么去故宫?

    Nǐ hǎo,qǐngwèn zěnme qù Gùgōng?

    Xin chào, làm thế nào để đến Tử Cấm Thành?

  2. B

    故宫啊,您可以乘坐地铁1号线到天安门东站下车,然后步行前往。

    Gùgōng a,nǐ kěyǐ chēngzuò dìtiě 1 hào xiàn dào Tiān'ānmén Dōng zhàn xià chē,ránhòu bùxíng qiánwǎng。

    Tử Cấm Thành ư? Bạn có thể đi tàu điện ngầm tuyến 1 đến ga Thiên An Môn Đông, rồi đi bộ.

  3. A

    地铁1号线,天安门东站,谢谢!请问步行大概需要多长时间?

    Dìtiě 1 hào xiàn,Tiān'ānmén Dōng zhàn,xièxie!Qǐngwèn bùxíng dàgài xūyào duō cháng shíjiān?

    Tàu điện ngầm tuyến 1, ga Thiên An Môn Đông, cảm ơn! Đi bộ mất khoảng bao lâu?

  4. B

    大概需要10-15分钟左右,您也可以选择乘坐公交车,有很多线路都经过故宫附近。

    Dàgài xūyào 10-15 fēnzhōng zuǒyòu,nǐ yě kěyǐ xuǎnzé chēngzuò gōngjiāo chē,yǒu hěn duō xiànlù dōu jīngguò Gùgōng fùjìn。

    Khoảng 10-15 phút, hoặc bạn cũng có thể đi xe buýt, có rất nhiều tuyến đi qua gần Tử Cấm Thành.

  5. A

    好的,谢谢您的帮助!

    Hǎo de,xièxie nín de bāngzhù!

    Được rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

  6. B

    不客气,祝您旅途愉快!

    Bù kèqì,zhù nín lǚtú yúkuài!

    Không có gì! Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!

Dialogue 2

  1. A

    请问,从这里到北京站怎么走?

    Qǐngwèn,cóng zhèlǐ dào Běijīng zhàn zěnme zǒu?

    Xin lỗi, làm thế nào để đến ga Bắc Kinh từ đây?

  2. B

    您可以乘坐地铁2号线到北京站。

    Nǐ kěyǐ chēngzuò dìtiě 2 hào xiàn dào Běijīng zhàn。

    Bạn có thể đi tàu điện ngầm tuyến 2 đến ga Bắc Kinh.

  3. A

    地铁2号线,谢谢!哪个方向?

    Dìtiě 2 hào xiàn,xièxie!Nǎ ge fāngxiàng?

    Tàu điện ngầm tuyến 2, cảm ơn! Hướng nào?

  4. B

    往东方向。

    Wǎng dōng fāngxiàng。

    Hướng đông.

  5. A

    好的,谢谢!

    Hǎo de,xièxie!

    Được rồi, cảm ơn!