Skip to content
学中文

Dialogue

赛龙舟

Đua thuyền rồng

Sài lóng zhōu

Dialogue 1

  1. A

    你看,那边在举行赛龙舟呢!好热闹啊!

    Nǐ kàn, nàbiān zài jǔxíng sàilóngzhōu ne! Hǎo rènào a!

    Nhìn kìa, họ đang tổ chức đua thuyền rồng! Thật náo nhiệt!

  2. B

    是啊,赛龙舟是端午节的传统习俗,象征着团结和拼搏的精神。

    Shì a, sàilóngzhōu shì duānwǔjié de chuántǒng xísú, xiàngzhēngzhe tuánjié hé pǐnbó de jīngshen.

    Đúng vậy, đua thuyền rồng là một phong tục truyền thống trong Tết Đoan Ngọ, tượng trưng cho tinh thần đoàn kết và đấu tranh.

  3. C

    真壮观!那些龙舟划得多快啊!

    Zhēn zhuàngguān! Nàxiē lóngzhōu huá de duō kuài a!

    Thật ngoạn mục! Những chiếc thuyền rồng di chuyển nhanh quá!

  4. B

    他们平时可是刻苦训练的,你看那些队员的配合多默契!

    Tāmen píngshí kěshì kèkǔ xùnliàn de, nǐ kàn nàxiē duìyuán de pèihé duō mòmèi!

    Họ luyện tập chăm chỉ, các bạn thấy sự phối hợp ăn ý giữa các thành viên trong đội như thế nào!

  5. A

    是啊,真精彩!我们去近一点看看吧。

    Shì a, zhēn jīngcǎi! Wǒmen qù jìnyīdiǎn kànkan ba.

    Đúng rồi, thật tuyệt vời! Chúng ta lại gần xem nào.

  6. B

    好!

    Hǎo!

    Được thôi!

Dialogue 2

  1. A

    请问,赛龙舟的由来是什么?

    Qǐngwèn, sàilóngzhōu de yóulái shì shénme?

  2. B

    赛龙舟是为了纪念屈原,他是一位伟大的爱国诗人,投江自尽后,人们为了纪念他而划龙舟。

    Sàilóngzhōu shì wèile jìniàn Qū Yuán, tā shì yī wèi wěidà de àiguó shīrén, tóujiāng zìjìn hòu, rénmen wèile jìniàn tā ér huálóngzhōu.

  3. C

    原来如此,所以端午节也叫屈原节?

    Yuánlái rúcǐ, suǒyǐ duānwǔjié yě jiào Qū Yuán jié?

  4. B

    是的,部分地区是这么称呼的,赛龙舟也是端午节最重要的活动之一。

    Shì de, bùfèn dìqū shì zhème chēnghū de, sàilóngzhōu yěshì duānwǔjié zuì zhòngyào de huódòng zhī yī.

  5. A

    谢谢,我明白了。

    Xièxie, wǒ míngbái le.

Đua thuyền rồng — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen