Skip to content
学中文

Dialogue

选择专业

Chọn Ngành Học

xuǎnzé zhuānyè

Dialogue 1

  1. 小丽

    你好,我想咨询一下关于选择专业的相关问题。

    nǐ hǎo,wǒ xiǎng zīxún yīxià guānyú xuǎnzé zhuānyè de xiāngguān wèntí。

    Chào, mình muốn hỏi về việc chọn ngành học.

  2. 李老师

    你好,请问你想了解哪方面的呢?

    nǐ hǎo,qǐngwèn nǐ xiǎng liǎojiě nǎ fāngmiàn dene?

    Chào, bạn muốn tìm hiểu về điều gì?

  3. 小丽

    我比较擅长理科,但是又对人文方面也挺感兴趣,不知道该选择什么专业。

    wǒ bǐjiào shàncháng lǐkē,dànshì yòu duì rénwén fāngmiàn yě tǐng gǎn xìngqù de,bù zhīdào gāi xuǎnzé shénme zhuānyè。

    Mình khá giỏi về khoa học tự nhiên, nhưng mình cũng rất thích ngành nhân văn. Mình không biết nên chọn ngành nào.

  4. 李老师

    嗯,很多同学都有这样的困惑。你可以说说你对理科和人文方面分别感兴趣的具体内容吗?

    ēn,hěn duō tóngxué dōu yǒu zhèyàng de kùnhuo。nǐ kěyǐ shuōshuo nǐ duì lǐkē hé rénwén fāngmiàn fēnbié gǎn xìngqù de jùtǐ nèiróng ma?

    Ừ, nhiều bạn học sinh cũng gặp khó khăn như vậy. Bạn có thể cho thầy biết thêm chi tiết về sở thích cụ thể của bạn trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và nhân văn không?

  5. 小丽

    我比较喜欢数学和物理,对计算机也比较感兴趣,但我也喜欢历史和文学,对不同国家的文化也很好奇。

    wǒ bǐjiào xǐhuan shùxué hé wùlǐ,duì jìsuànjī yě bǐjiào gǎn xìngqù,dàn wǒ yě xǐhuan lìshǐ hé wénxué,duì bùtóng guójiā de wénhuà yě hěn hǎoqí。

    Mình thích toán và vật lý, mình cũng quan tâm đến khoa học máy tính, nhưng mình cũng thích lịch sử và văn học, và mình rất tò mò về các nền văn hóa khác nhau.

  6. 李老师

    这样啊,你的兴趣范围很广。那我们可以从你的优势和兴趣出发,看看有哪些专业能够结合这些方面。比如,计算机科学与技术专业可以让你发挥你的理科优势,同时你也可以选修一些人文社科的课程来满足你的兴趣。

    zhèyàng a,nǐ de xìngqù fànwéi hěn guǎng。nà wǒmen kěyǐ cóng nǐ de yōushì hé xìngqù chūfā,kànkan yǒu nǎxiē zhuānyè nénggòu jiéhé zhèxiē fāngmiàn。bǐrú,jìsuànjī kēxué yǔ jìshù zhuānyè kěyǐ ràng nǐ fāhuī nǐ de lǐkē yōushì,tóngshí nǐ yě kěyǐ xuǎnxiū yīxiē rénwén shèkē de kèchéng lái mǎnzú nǐ de xìngqù。

    Như vậy, bạn có phạm vi sở thích rất rộng. Vậy chúng ta có thể bắt đầu từ thế mạnh và sở thích của bạn, xem có những ngành nào có thể kết hợp những khía cạnh này. Ví dụ, ngành khoa học máy tính và công nghệ cho phép bạn phát huy thế mạnh về khoa học tự nhiên, đồng thời bạn cũng có thể chọn các môn học tự chọn về khoa học xã hội và nhân văn để đáp ứng sở thích của mình.

  7. 小丽

    听起来不错,还有其他选择吗?

    tīng qǐlái bùcuò,hái yǒu qítā xuǎnzé ma?

    Nghe hay đấy, còn lựa chọn nào khác không?

  8. 李老师

    当然,你可以考虑一些交叉学科,比如数据科学与大数据技术专业,或者数字人文专业,这些专业都融合了理科和人文两方面的知识,你可以根据自己的具体情况进行选择。

    dāngrán,nǐ kěyǐ kǎolǜ yīxiē jiāochā xuékē,bǐrú shùjù kēxué yǔ dà shùjù jìshù zhuānyè,huòzhě shùzì rénwén zhuānyè,zhèxiē zhuānyè dōu rónghé le lǐkē hé rénwén liǎng fāngmiàn de zhīshì,nǐ kěyǐ gēnjù zìjǐ de jùtǐ qíngkuàng jìnxíng xuǎnzé。

    Tất nhiên rồi, bạn có thể xem xét một số ngành liên ngành, ví dụ như khoa học dữ liệu và công nghệ dữ liệu lớn, hoặc ngành nhân văn số, những ngành này kết hợp kiến thức của cả khoa học tự nhiên và nhân văn, bạn có thể lựa chọn dựa trên hoàn cảnh cụ thể của mình.

  9. 小丽

    谢谢老师的建议,我会认真考虑的。

    xièxie lǎoshī de jiànyì,wǒ huì rènzhēn kǎolǜ de。

    Cảm ơn thầy đã tư vấn, em sẽ cân nhắc kỹ.