Skip to content
学中文

Dialogue

采药材

Thu hái thảo dược

Cǎi yàocái

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问您在采药材吗?

    nínhǎo, qǐngwèn nín zài cǎi yàocái ma?

    Xin chào, bạn có đang thu hái thảo dược không?

  2. B

    是的,我在采一些金银花,准备用来泡茶喝。

    shì de, wǒ zài cǎi yīxiē jīnyínhuā, zhǔnbèi yòng lái pāo chá hē.

    Vâng, tôi đang thu hái một số hoa lài để làm trà.

  3. A

    金银花啊,我知道,它有清热解毒的功效。我们这里还有很多其他的药材,比如黄连、当归等等,您要不要看看?

    jīnyínhuā a, wǒ zhīdào, tā yǒu qīngrè jiědú de gōngxiào. wǒmen zhèlǐ hái yǒu hěn duō qítā de yàocái, bǐrú huánglián、dāngguī děngděng, nín yàobu yào kàn kàn?

    Hoa lài, tôi biết. Nó có tác dụng thanh nhiệt giải độc. Chúng tôi còn nhiều loại thảo dược khác ở đây, ví dụ như hoàng liên, đương quy, v.v. Bạn có muốn xem không?

  4. B

    好啊,带我去看看吧。

    hǎo a, dài wǒ qù kàn kan ba.

    Vâng, làm ơn dẫn tôi đi xem.

  5. A

    这边请,这些都是我们当地人平时采摘的药材,都是纯天然的,很有效。

    zhèbiān qǐng, zhèxiē dōu shì wǒmen dāngdì rén píngshí cǎizhāi de yàocái, dōu shì chún tiānrán de, hěn yǒuxiào.

    Mời bạn, đây là những loại thảo dược mà người dân địa phương thường thu hái. Tất cả đều là thảo dược tự nhiên và rất hiệu quả.

  6. B

    这些药材看起来真不错,那怎么使用呢?

    zhèxiē yàocái kàn qǐlái zhēn bùcuò, nà zěnme shǐyòng ne?

    Những loại thảo dược này trông rất tốt. Vậy cách sử dụng chúng như thế nào?