Skip to content
学中文

Dialogue

介绍考古兴趣

Giới thiệu sở thích khảo cổ học của tôi

Jièshào gǔgǔxué xìngqù

Dialogue 1

  1. A

    你好,最近在忙什么?

    Nǐ hǎo, zuìjìn zài máng shénme?

    Chào, dạo này bạn bận gì vậy?

  2. B

    你好!最近在研究古代陶器,对考古越来越感兴趣了。

    Nǐ hǎo! Zuìjìn zài yánjiū gǔdài táoqì, duì gǔgǔxué yuè lái yuè gòngxìng le.

    Chào! Dạo này mình đang nghiên cứu đồ gốm cổ, và mình ngày càng thấy thích khảo cổ học.

  3. A

    考古?真有意思!你都研究些什么呢?

    Gǔgǔxué? Zhēn yǒuyìsi! Nǐ dōu yánjiū xiē shénme ne?

    Khảo cổ học à? Thật thú vị! Bạn đang nghiên cứu cái gì vậy?

  4. B

    我主要关注汉代的陶俑,它们造型独特,很有研究价值。

    Wǒ zhǔyào guānzhù Hàndài de táoyǒng, tāmen zàoxíng dūqì, hěn yǒu yánjiū jiàzhí.

    Mình chủ yếu tập trung vào các tượng đất nung thời nhà Hán, hình dáng của chúng rất độc đáo và có giá trị nghiên cứu cao.

  5. A

    哇,汉代陶俑!听起来很专业。你从哪里学习这些知识的呢?

    Wā, Hàndài táoyǒng! Tīng qǐlái hěn zhuānyè. Nǐ cóng nǎlǐ xuéxí zhèxiē zhīshì ne?

    Ồ, tượng đất nung nhà Hán! Nghe rất chuyên nghiệp. Bạn học những kiến thức này ở đâu vậy?

  6. B

    我参加了一些线上线下课程,也阅读了很多相关的书籍和论文。

    Wǒ cānjiā le yīxiē xiàn shàng xiànxià kèchéng, yě yuèdú le hěn duō xiāngguān de shūjí hé lùnwén.

    Mình đã tham gia một số lớp học trực tuyến và ngoại tuyến, và mình cũng đã đọc rất nhiều sách và bài báo liên quan.

  7. A

    厉害!看来你对考古的热情很高涨啊!

    Lìhai! Kàn lái nǐ duì gǔgǔxué de rèqíng hěn gāozhǎng a!

    Tuyệt vời! Có vẻ như bạn rất đam mê khảo cổ học!

  8. B

    是啊,希望以后有机会能参与到实际的考古发掘中。

    Shì a, xīwàng yǐhòu yǒu jīhuì néng cān yù dào shíjì de gǔgǔ fājué zhōng.

    Đúng vậy, mình hy vọng sau này sẽ có cơ hội tham gia vào các cuộc khai quật khảo cổ thực tế.

Dialogue 2

  1. A

    你周末都做些什么?

    Nǐ zhōumò dōu zuò xiē shénme?

    Cuối tuần bạn thường làm gì?

  2. B

    我通常会去博物馆看看,特别喜欢考古相关的展览。

    Wǒ tōngcháng huì qù bówùguǎn kàn kan, tèbié xǐhuan gǔgǔ xué xiāngguān de zhǎnlǎn.

    Thường thì mình hay đi bảo tàng và rất thích các triển lãm liên quan đến khảo cổ học.

  3. A

    哦,你是考古爱好者吗?

    Ó, nǐ shì gǔgǔxué àihào zhě ma?

    Ồ, bạn là người yêu thích khảo cổ học à?

  4. B

    可以这么说吧,我对古代文明非常着迷。

    Kěyǐ zhème shuō ba, wǒ duì gǔdài wénmíng fēicháng zhāomí.

    Có thể nói vậy, mình rất bị cuốn hút bởi các nền văn minh cổ đại.

  5. A

    我也对历史很感兴趣,有机会可以一起讨论。

    Wǒ yě duì lìshǐ hěn gòngxìngqù, yǒu jīhuì kěyǐ yīqǐ tǎolùn.

    Mình cũng rất thích lịch sử, chúng ta có thể cùng thảo luận nếu có dịp.

  6. B

    好啊!

    Hǎo a!

    Được chứ!

Dialogue 3

  1. A

    听说你对考古很感兴趣,是吗?

    Tīng shuō nǐ duì gǔgǔxué hěn gòngxìngqù, shì ma?

    Mình nghe nói bạn rất thích khảo cổ học, đúng không?

  2. B

    是的,我非常喜欢!尤其对中国古代的青铜器很着迷。

    Shì de, wǒ fēicháng xǐhuan! Yóuqí duì zhōngguó gǔdài de qīngtóngqì hěn zhāomí.

    Đúng rồi, mình rất thích! Đặc biệt là mình rất bị mê hoặc bởi các đồ đồng cổ của Trung Quốc.

  3. A

    青铜器?我也略知一二,比如商周时期的青铜器造型精美,工艺复杂。

    Qīngtóngqì? Wǒ yě lüè zhī yī èr, bǐrú shāng zhōu shíqī de qīngtóngqì zàoxíng jīngměi, gōngyì fùzá.

    Đồ đồng? Mình cũng biết một chút, ví dụ như đồ đồng thời nhà Thương và nhà Chu có kiểu dáng tinh xảo, kỹ thuật chế tác phức tạp.

  4. B

    是的!你说的没错,它们不仅是艺术品,更是古代文明的象征。

    Shì de! Nǐ shuō de méi cuò, tāmen bù jǐn shì yìshùpǐn, gèng shì gǔdài wénmíng de xiàngzhēng.

    Đúng rồi! Bạn nói đúng, chúng không chỉ là tác phẩm nghệ thuật mà còn là biểu tượng của nền văn minh cổ đại.

  5. A

    有机会我们可以一起参观博物馆的青铜器展览,如何?

    Yǒu jīhuì wǒmen kěyǐ yīqǐ cānguān bówùguǎn de qīngtóngqì zhǎnlǎn, rúhé?

    Có dịp chúng ta có thể cùng nhau đi tham quan triển lãm đồ đồng ở bảo tàng nhé, bạn thấy sao?

  6. B

    好啊!

    Hǎo a!

    Được thôi!