展示个人优势 Thể hiện thế mạnh cá nhân zhǎnshì gèrén yōushì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

面试官:您好,请您简单介绍一下您的优势和过往经历?
应聘者:您好,我的优势在于我的团队合作能力和解决问题的能力。在上一家公司,我成功地带领团队完成了XXX项目,这个项目中,我负责XXX,并有效地解决了XXX问题,最终达到了预期目标。
面试官:您能具体说说您是如何解决XXX问题的吗?
应聘者:当然,当时遇到了XXX困难,我首先……然后……最后……通过这些步骤,我成功解决了问题,并在团队合作中得到了很好的锻炼。
面试官:您的自我评价怎么样?
应聘者:我认为我是一个积极主动,认真负责的人,具有较强的学习能力和抗压能力。我不断学习新知识、新技能,以适应工作中的挑战。
面试官:好的,感谢您的分享。

拼音

miànshìguān:nínhǎo,qǐng nín jiǎndān jièshào yīxià nín de yōushì hé guòwǎng jīnglì?
yìngpìn zhě:nínhǎo,wǒ de yōushì zàiyú wǒ de tuánduì hézuò nénglì hé jiějué wèntí de nénglì。zài shàng yī jiā gōngsī,wǒ chénggōng de dàilǐng tuánduì wánchéng le XXX xiàngmù,zhège xiàngmù zhōng,wǒ fùzé XXX,bìng yǒuxiào de jiějué le XXX wèntí,zuìzhōng dádào le yùqī mùbiāo。
miànshìguān:nín néng jùtǐ shuōshuō nín shì rúhé jiějué XXX wèntí de ma?
yìngpìn zhě:dāngrán,dāngshí yùndào le XXX kùnnan,wǒ shǒuxiān……ránhòu……zuìhòu……tōngguò zhèxiē bùzhòu,wǒ chénggōng jiějué le wèntí,bìng zài tuánduì hézuò zhōng dédào le hěn hǎo de duànliàn。
miànshìguān:nín de zìwǒ píngjià zěnmeyàng?
yìngpìn zhě:wǒ rènwéi wǒ shì yīgè jījí zhǔdòng,rènzhēn fùzé de rén,jùyǒu jiào qiáng de xuéxí nénglì hé kàngyā nénglì。wǒ bùduàn xuéxí xīn zhīshì、xīn jìnéng,yǐ shìyìng gōngzuò zhōng de tiǎozhàn。
miànshìguān:hǎo de,gǎnxiè nín de fēnxiǎng。

Vietnamese

Người phỏng vấn: Xin chào, bạn có thể giới thiệu ngắn gọn về điểm mạnh và kinh nghiệm làm việc trước đây của bạn không?
Ứng viên: Xin chào, điểm mạnh của tôi nằm ở khả năng làm việc nhóm và khả năng giải quyết vấn đề. Tại công ty trước, tôi đã thành công trong việc lãnh đạo nhóm hoàn thành dự án XXX. Trong dự án này, tôi chịu trách nhiệm về XXX và đã giải quyết hiệu quả vấn đề XXX, cuối cùng đạt được mục tiêu đề ra.
Người phỏng vấn: Bạn có thể giải thích chi tiết hơn về cách bạn giải quyết vấn đề XXX không?
Ứng viên: Chắc chắn rồi, vào thời điểm đó, chúng tôi đã gặp phải khó khăn XXX. Đầu tiên tôi…, sau đó… và cuối cùng… Thông qua các bước này, tôi đã giải quyết vấn đề thành công và cũng được rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm rất tốt.
Người phỏng vấn: Bạn tự đánh giá bản thân như thế nào?
Ứng viên: Tôi cho rằng mình là người chủ động, trách nhiệm, có khả năng học hỏi tốt và khả năng chịu áp lực cao. Tôi không ngừng học hỏi kiến thức và kỹ năng mới để thích nghi với những thách thức trong công việc.
Người phỏng vấn: Được rồi, cảm ơn bạn đã chia sẻ.

Các cụm từ thông dụng

我的优势在于……

wǒ de yōushì zàiyú……

Điểm mạnh của tôi nằm ở...

Nền văn hóa

中文

在中国的职场文化中,谦虚谨慎是重要的品质,但也要适度展现自己的能力和优势。

拼音

zài zhōngguó de zhí chǎng wénhuà zhōng,qiānxū jǐn shèn shì zhòngyào de pínzhì,dàn yě yào shìdù zhǎnxiàn zìjǐ de nénglì hé yōushì。

Vietnamese

Trong văn hóa doanh nghiệp Việt Nam, sự khiêm tốn được đánh giá cao, tuy nhiên việc thể hiện năng lực và thế mạnh của bản thân một cách hợp lý cũng rất quan trọng.

Việc thể hiện sự tự tin cũng rất quan trọng

Các biểu hiện nâng cao

中文

我的技能组合能够为贵公司带来……

凭借我的经验,我相信我能胜任……

我的目标是……,我相信我能为贵公司做出……贡献。

拼音

wǒ de jìnéng zǔhé nénggòu wèi guì gōngsī dài lái……

píngjí wǒ de jīngyàn,wǒ xiāngxìn wǒ néng shèngrèn……

wǒ de mùbiāo shì……,wǒ xiāngxìn wǒ néng wèi guì gōngsī zuò chū……gòngxiàn。

Vietnamese

Sự kết hợp kỹ năng của tôi có thể mang lại… cho công ty của bạn.

Dựa trên kinh nghiệm của mình, tôi tin rằng mình có thể xử lý…

Mục tiêu của tôi là… và tôi tin tưởng rằng mình có thể đóng góp… cho công ty của bạn

Các bản sao văn hóa

中文

避免过度夸大自身能力,避免吹嘘。

拼音

bìmiǎn guòdù kuādà zìshēn nénglì,bìmiǎn chuīxū。

Vietnamese

Tránh phóng đại năng lực của bản thân hoặc khoe khoang.

Các điểm chính

中文

根据实际情况和应聘岗位调整表达内容,注意语言表达的谦逊和自信的平衡。

拼音

gēnjù shíjì qíngkuàng hé yìngpìn gǎngwèi tiáozhěng biǎodá nèiróng,zhùyì yǔyán biǎodá de qiānxùn hé zìxìn de pínghéng。

Vietnamese

Điều chỉnh nội dung phù hợp với tình huống thực tế và vị trí công việc ứng tuyển. Chú trọng sự cân bằng giữa khiêm tốn và tự tin trong cách diễn đạt.

Các mẹo để học

中文

多进行模拟面试练习,可以邀请朋友或家人进行角色扮演。

准备一些能体现自身优势的具体事例。

用STAR法则来讲述你的经历,结构清晰,重点突出。

拼音

duō jìnxíng mòmǐ miànshì liànxí,kěyǐ yāoqǐng péngyou huò jiārén jìnxíng juésè bànyǎn。

zhǔnbèi yīxiē néng tǐxiàn zìshēn yōushì de jùtǐ shìlì。

yòng STAR fǎzé lái jiǎngshù nǐ de jīnglì,jiégòu qīngxī,zhòngdiǎn tūchū。

Vietnamese

Thực hành phỏng vấn giả định, mời bạn bè hoặc người thân đóng vai.

Chuẩn bị một số ví dụ cụ thể làm nổi bật thế mạnh của bạn.

Sử dụng phương pháp STAR để kể về kinh nghiệm của bạn, cấu trúc rõ ràng và nhấn mạnh vào các điểm chính