Skip to content
学中文

Dialogue

语音命令

Lệnh thoại

yǔyīn mìnglìng

Dialogue 1

  1. A

    你好,我想用语音控制空调。

    nǐ hǎo, wǒ xiǎng yòng yǔyīn kòngzhì kōngtiáo.

    Xin chào, tôi muốn sử dụng điều khiển giọng nói cho máy điều hòa.

  2. B

    好的,请问您想做什么?

    hǎo de, qǐngwèn nín xiǎng zuò shénme?

    Được rồi, bạn muốn làm gì?

  3. A

    我想把空调温度调到26度。

    wǒ xiǎng bǎ kōngtiáo wēndù diào dào 26 dù.

    Tôi muốn đặt nhiệt độ điều hòa ở 26 độ.

  4. B

    好的,已将空调温度设置为26度。

    hǎo de, yǐ jiāng kōngtiáo wēndù shèzhì shēng 26 dù.

    Được rồi, nhiệt độ điều hòa đã được đặt ở 26 độ.

  5. A

    谢谢!

    xiè xie!

    Cảm ơn!