Skip to content
学中文

Dialogue

说明湿润地区

Mô tả các vùng ẩm ướt

shuōmíng shīrùn dìqū

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问您对中国南方湿润地区的气候有什么了解?

    nínhǎo,qǐngwèn nín duì zhōngguó nánfāng shīrùn dìqū de qìhòu yǒu shénme liǎojiě?

    Xin chào, bạn có biết gì về khí hậu ở các vùng ẩm ướt phía nam Trung Quốc không?

  2. B

    了解一些,我知道那里气候温暖湿润,雨水充沛。

    liǎojiě yīxiē,wǒ zhīdào nàlǐ qìhòu wēnnuǎn shīrùn,yǔshuǐ chōngpèi。

    Tôi biết một chút. Tôi biết khí hậu ở đó ấm áp và ẩm ướt, với lượng mưa dồi dào.

  3. A

    是的,南方湿润地区四季分明,雨水充沛,非常适合水稻等农作物的生长。

    shì de,nánfāng shīrùn dìqū sìjì fēn míng,yǔshuǐ chōngpèi,fēicháng shìhé shuǐdào děng nóngzuòwù de shēngzhǎng。

    Vâng, các vùng ẩm ướt ở phía nam có bốn mùa riêng biệt, lượng mưa dồi dào, và rất thích hợp cho sự phát triển của các loại cây trồng như lúa.

  4. B

    那和北方干燥地区相比有什么不同?

    nà hé běifāng gānzào dìqū xiāngbǐ yǒu shénme bùtóng?

    Vậy thì khác gì so với các vùng khô hạn ở phía bắc?

  5. A

    北方干燥地区气候比较干燥,降水较少,四季温差也比较大,农业种植结构与南方差异明显。

    běifāng gānzào dìqū qìhòu bǐjiào gānzào,jiàngshuǐ jiào shǎo,sìjì wēnchā yě bǐjiào dà,nóngyè zhòngzhí jiégòu yǔ nánfāng chāyì míngxiǎn。

    Các vùng khô hạn ở phía bắc có khí hậu khô hơn, lượng mưa ít hơn, và sự chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa cũng lớn hơn. Cấu trúc trồng trọt nông nghiệp khác biệt rõ rệt so với phía nam.

  6. B

    原来如此,看来中国南北方的气候差异很大啊!

    yuánlái rúcǐ,kànlái zhōngguó nánběi fāng de qìhòu chāyì hěn dà a!

    Tôi hiểu rồi, có vẻ như sự khác biệt về khí hậu giữa phía bắc và phía nam Trung Quốc rất lớn!

  7. A

    是的,正是这种气候差异造就了中国丰富多样的地理景观和文化特色。

    shì de,zhèngshì zhè zhǒng qìhòu chāyì zàocuò le zhōngguó fēngfù duōyàng de dìlǐ jǐngguān hé wénhuà tèsè。

    Đúng vậy, chính sự khác biệt về khí hậu này đã tạo ra những cảnh quan địa lý đa dạng và đặc điểm văn hóa của Trung Quốc.

Dialogue 2