Dialogue
财产权利
Quyền sở hữu tài sản
Cái chǎn quán lì
Dialogue 1
A
您好,我想咨询一下关于房产继承的问题。我的爷爷最近去世了,他留下一套房子,我想知道该如何办理继承手续?
nínhǎo,wǒ xiǎng zīxún yīxià guānyú fángchǎn jìchéng de wèntí。wǒ de yéye zuìjìn qùshì le,tā liúxià yī tào fángzi,wǒ xiǎng zhīdào gāi rúhé bǎnli jìchéng shǒuxù?
Xin chào, tôi muốn hỏi về vấn đề thừa kế bất động sản. Ông nội tôi mới đây qua đời, để lại một căn nhà, và tôi muốn biết làm thế nào để thực hiện các thủ tục thừa kế?
B
您好,您可以提供一些相关信息吗?比如房产证,爷爷的遗嘱,以及其他继承人的信息。
nínhǎo,ní kěyǐ tígōng yīxiē xiāngguān xìnxī ma?bǐrú fángchǎn zhèng,yéye de yízhǔ,yǐjí qítā jìchéng rén de xìnxī。
Xin chào, anh/chị có thể cung cấp một số thông tin liên quan không? Ví dụ như giấy chứng nhận quyền sở hữu bất động sản, di chúc của ông nội anh/chị, và thông tin về những người thừa kế khác.
C
房产证在我这里,遗嘱没有,爷爷去世前也没有明确表示过房产如何分配。除了我,还有两个叔叔和一个姑姑。
fángchǎn zhèng zài wǒ zhèlǐ,yízhǔ méiyǒu,yéye qùshì qián yě méiyǒu míngquè biǎoshì guò fángchǎn rúhé fēnpèi。chú le wǒ,hái yǒu liǎng gè shūshu hé yīgè gūgu。
Tôi có giấy chứng nhận quyền sở hữu bất động sản, nhưng không có di chúc, và ông nội tôi cũng không nói rõ cách phân chia bất động sản trước khi mất. Ngoài tôi ra, còn có hai người chú và một người dì.
B
明白了,这种情况属于法定继承,需要您和您的叔叔姑姑共同办理继承手续,需要您提供所有继承人的身份证、户口本等信息。
míngbái le,zhè zhǒng qíngkuàng shǔyú fǎdìng jìchéng,xūyào nín hé nín de shūshu gūgu tónggòng bǎnli jìchéng shǒuxù,xūyào nín tígōng suǒyǒu jìchéng rén de shēnfèn zhèng、hùkǒuběn děng xìnxī。
Tôi hiểu rồi. Trong trường hợp này, đây là thừa kế theo pháp luật, yêu cầu anh/chị và các chú, dì của anh/chị cùng nhau thực hiện các thủ tục thừa kế. Anh/chị cần cung cấp chứng minh thư nhân dân, sổ hộ khẩu và các thông tin khác của tất cả những người thừa kế.
D
请问需要准备哪些材料呢?
qǐngwèn xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào ne?
Vậy tôi cần chuẩn bị những loại giấy tờ gì?
B
具体材料您需要咨询当地公证处,公证处会提供详细的清单,还需要律师事务所出具法律意见书。
jùtǐ cáiliào nín xūyào zīxún dàdì gōngzhèng chù,gōngzhèng chù huì tígōng xiángxì de qīngdān,hái xūyào lǜshī shìwùsuǒ chūjù fǎlǜ yìjiàn shū。
Về các giấy tờ cụ thể, anh/chị cần tham khảo văn phòng công chứng địa phương. Họ sẽ cung cấp danh sách chi tiết, và anh/chị cũng cần có ý kiến pháp lý từ một công ty luật.
E
好的,谢谢您的解答。
hǎode,xièxie nín de jiědá。
Được rồi, cảm ơn anh/chị đã giải thích.