Skip to content
学中文

Dialogue

化学品管理

Quản lý hóa chất

Huàxuépǐn guǎnlǐ

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问关于化学品管理的规定,可以向我解释一下吗?

    Nín hǎo, qǐngwèn guānyú huàxuépǐn guǎnlǐ de guīdìng, kěyǐ xiàng wǒ jiěshì yīxià ma?

    Xin chào, bạn có thể giải thích cho tôi các quy định về quản lý hóa chất không?

  2. B

    您好,当然可以。请问您具体想了解哪方面?比如危险化学品的存储、运输、废弃物处理等等。

    Nín hǎo, dāngrán kěyǐ. Qǐngwèn nín jùtǐ xiǎng liǎojiě nǎ fāngmiàn?Bǐrú wēixiǎn huàxuépǐn de chǔcún、yùnshū、fèiqìwù chǔlǐ děngděng.

    Xin chào, được chứ. Bạn muốn biết cụ thể điều gì? Ví dụ, việc lưu trữ, vận chuyển và xử lý chất thải hóa chất nguy hiểm.

  3. C

    我想了解一下危险化学品的存储规定,特别是关于不同类型化学品该如何分类存放?

    Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià wēixiǎn huàxuépǐn de chǔcún guīdìng, tèbié shì guānyú bùtóng lèixíng huàxuépǐn gāi rúhé fēnlèi cúnfàng?

    Tôi muốn hiểu các quy định về việc lưu trữ hóa chất nguy hiểm, đặc biệt là cách phân loại và lưu trữ các loại hóa chất khác nhau.

  4. B

    好的,不同类型的危险化学品需要按照其危险特性进行分类存放,例如易燃品、氧化剂、腐蚀品等,要严格按照国家标准进行分类标识。

    Hǎo de, bùtóng lèixíng de wēixiǎn huàxuépǐn xūyào ànzhào qí wēixiǎn tèxìng jìnxíng fēnlèi cúnfàng, lìrú yìránpǐn、yǎnghuàjì、fǔshí pǐn děng, yào yángè ànzhào guójiā biāozhǔn jìnxíng fēnlèi biāoshì.

    Được rồi, các loại hóa chất nguy hiểm khác nhau cần được lưu trữ theo đặc tính nguy hiểm của chúng, chẳng hạn như chất dễ cháy, chất oxy hóa, chất ăn mòn, v.v. Việc tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc gia về phân loại và dán nhãn là cần thiết.

  5. A

    明白了,那具体的标准在哪里可以查询到呢?

    Míngbái le, nà jùtǐ de biāozhǔn zài nǎlǐ kěyǐ cháxún dào ne?

    Tôi hiểu rồi, tôi có thể tìm thấy các tiêu chuẩn cụ thể này ở đâu?

  6. B

    您可以登录国家生态环境部网站查询相关的法律法规和标准。网站上有详细的说明和指导。

    Nín kěyǐ dēnglù guójiā shēngtài huánjìngbù wǎngzhàn cháxún xiāngguān de fǎlǜ fǎguī hé biāozhǔn. Wǎngzhàn shàng yǒu xiángxì de shuōmíng hé zhǐdǎo.

    Bạn có thể tìm thấy các luật và quy định có liên quan trên trang web của Bộ Sinh thái và Môi trường. Trang web có các giải thích và hướng dẫn chi tiết.

  7. C

    非常感谢您的帮助。

    Fēicháng gǎnxiè nín de bāngzhù.

    Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn.