咨询医保报销 Hỏi về việc hoàn tiền bảo hiểm y tế zīxún yī bǎo bào xiāo

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

您好,我想咨询一下医保报销的事情。
我的情况是这样的……(详细描述病情及治疗)
请问这些费用能报销多少?
需要准备哪些材料?
报销流程是怎样的?
谢谢您!

拼音

nín hǎo, wǒ xiǎng zīxún yīxià yī bǎo bàoxiāo de shìqing.
wǒ de qíngkuàng shì zhèyàng de……(xiángxì miáoshù bìng qíng jí zhìliáo)
qǐngwèn zhèxiē fèiyòng néng bàoxiāo duōshao?
xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào?
bàoxiāo liúchéng shì zěnyàng de?
xièxiè nín!

Vietnamese

Chào bạn, mình muốn hỏi về việc hoàn tiền bảo hiểm y tế.
Tình hình của mình như sau… (mô tả chi tiết về bệnh và điều trị)
Khoản phí này được hoàn bao nhiêu?
cần chuẩn bị những giấy tờ gì?
Quy trình hoàn tiền như thế nào?
Cảm ơn bạn!

Các cụm từ thông dụng

医保报销

yī bǎo bào xiāo

Hoàn tiền bảo hiểm y tế

Nền văn hóa

中文

中国医保报销政策复杂,各地略有不同,需要咨询当地医保部门。

通常需要提供病历、发票、身份证等材料。

报销比例因地区、医院、疾病而异。

拼音

zhōngguó yībǎo bàoxiāo zhèngcè fùzá, gèdì lüè yǒu bùtóng, xūyào zīxún dangdì yībǎo bùmén。

tōngcháng xūyào tígōng bìnglì, fāpiào, shēnfènzhèng děng cáiliào。

bàoxiāo bǐlì yīn dìqū, yīyuàn, jíbìng ér yì。

Vietnamese

Chế độ hoàn tiền bảo hiểm y tế ở Việt Nam được quy định khá rõ ràng, nhưng chi tiết cụ thể có thể khác nhau tùy thuộc vào loại bảo hiểm và dịch vụ y tế.

Cần điền đầy đủ và chính xác các mẫu đơn và kèm theo tất cả giấy tờ cần thiết.

Thời gian xử lý có thể thay đổi tùy thuộc vào từng trường hợp.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问医保报销的具体细则是什么?

除了这些费用,还有哪些项目可以报销?

如果我的报销申请被拒绝,我可以提出申诉吗?

拼音

qǐngwèn yībǎo bàoxiāo de jùtǐ xìzé shì shénme?

chúle zhèxiē fèiyòng, hái yǒu nǎxiē xiàngmù kěyǐ bàoxiāo?

rúguǒ wǒ de bàoxiāo shēnqǐng bèi jùjué, wǒ kěyǐ tíchū shēnsù ma?

Vietnamese

Bạn có thể giải thích chi tiết các quy định về hoàn tiền bảo hiểm y tế không? Ngoài những khoản phí này, còn những khoản nào khác được hoàn? Nếu đơn xin hoàn tiền của mình bị từ chối, mình có thể khiếu nại không?

Các bản sao văn hóa

中文

避免在公共场合大声讨论个人医保信息,以免泄露隐私。

拼音

bìmiǎn zài gōnggòng chǎnghé dàshēng tǎolùn gèrén yībǎo xìnxī, yǐmiǎn xièlòu yǐnsī。

Vietnamese

Tránh thảo luận to tiếng về thông tin bảo hiểm y tế cá nhân ở nơi công cộng để tránh rò rỉ thông tin riêng tư.

Các điểm chính

中文

需要根据自身情况和当地医保政策,准备齐全材料,并了解报销流程。不同年龄段、身份的人群,医保报销政策可能会有差异。

拼音

xūyào gēnjù zìshēn qíngkuàng hé dangdì yībǎo zhèngcè, zhǔnbèi qíquán cáiliào, bìng liǎojiě bàoxiāo liúchéng。bùtóng niánlíng duàn, shēnfèn de rénqún, yībǎo bàoxiāo zhèngcè kěnéng huì yǒu chāyì。

Vietnamese

Bạn cần chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ cần thiết dựa trên tình hình cá nhân và chính sách bảo hiểm y tế địa phương, đồng thời hiểu rõ quy trình hoàn tiền. Chính sách hoàn tiền bảo hiểm y tế có thể khác nhau tùy thuộc vào độ tuổi và thân phận.

Các mẹo để học

中文

多练习用不同语气表达相同的意思。

尝试用更简洁的语言表达。

模拟真实场景进行练习。

注意语气和礼貌。

拼音

duō liànxí yòng bùtóng yǔqì biǎodá xiāngtóng de yìsi。

chángshì yòng gèng jiǎnjié de yǔyán biǎodá。

mómǐ zhēnshí chǎngjǐng jìnxíng liànxí。

zhùyì yǔqì hé lǐmào。

Vietnamese

Hãy luyện tập diễn đạt cùng một ý nghĩa bằng nhiều giọng điệu khác nhau.

Thử diễn đạt bằng ngôn ngữ đơn giản hơn.

Thực hành trong các tình huống thực tế.

Lưu ý giọng điệu và sự lịch sự.