Dialogue
打榜投票
Bình chọn bảng xếp hạng
Dǎ bǎng tóu piào
Dialogue 1
A
最近那个选秀节目你看了吗?我超喜欢小李,一直在给他投票呢!
zuì jìn nà ge xuǎnxiù jiémù nǐ kàn le ma?wǒ chāo xǐhuan xiǎo lǐ,yīzhí zài gěi tā tóupiào ne!
Bạn có xem chương trình tuyển chọn tài năng gần đây không? Mình rất thích Xiao Li và mình luôn luôn bình chọn cho cậu ấy!
B
我也在看,小李确实挺有实力的,不过现在排名好激烈啊,好多人都很厉害。
wǒ yě zài kàn,xiǎo lǐ quèshí tǐng yǒu shí lì de,bùguò xiànzài páiming hǎo jīliè a,hǎoduō rén dōu hěn lìhai。
Mình cũng đang xem, Xiao Li thực sự rất tài năng, nhưng bảng xếp hạng hiện tại rất căng thẳng, có rất nhiều thí sinh giỏi.
C
对啊,竞争太大了,每天都要刷票,感觉要肝爆了。
duì a,jìngzhēng tài dà le,měitiān dōu yào shuā piào,gǎnjué yào gān bào le。
Đúng rồi, cạnh tranh quá khốc liệt. Mình phải bình chọn mỗi ngày, cảm giác như kiệt sức rồi.
D
哈哈哈,我也是,为了爱豆,拼了!
hāhāhā,wǒ yě shì,wèile àidòu,pīng le!
Hahaha, mình cũng vậy! Vì thần tượng của mình, mình sẽ cố gắng hết sức!
E
大家都在哪个平台投票啊?我发现好多平台都有不同的活动。
dàjiā dōu zài nǎ ge píngtái tóupiào a?wǒ fāxiàn hǎoduō píngtái dōu yǒu bùtóng de huódòng。
Mọi người đều đang bình chọn trên nền tảng nào vậy? Mình thấy có rất nhiều hoạt động khác nhau trên nhiều nền tảng khác nhau.
Dialogue 2
A
今天小明的排名上升了好几名呢!
jīntiān xiǎomíng de páiming shàngshēng le hǎo jǐ míng ne!
Hôm nay thứ hạng của Xiao Ming đã tăng lên vài bậc rồi đó!
B
真的吗?太棒了,看来我们的努力没有白费。
zhēn de ma?tài bàng le,kàn lái wǒmen de nǔlì méiyǒu báifèi。
Thật sao? Tuyệt vời! Có vẻ như những nỗ lực của chúng ta không uổng phí.
C
是啊,大家一起加油,争取让他冲到第一名!
shì a,dàjiā yīqǐ jiāyóu,zhēngqǔ ràng tā chōng dào dì yī míng!
Đúng vậy, hãy cùng nhau cố gắng và đưa cậu ấy lên vị trí số một nào!
D
我已经把所有的票都投给他了,不知道够不够。
wǒ yǐjīng bǎ suǒyǒu de piào dōu tóu gěi tā le,bù zhīdào gòu bù gòu。
Mình đã bỏ hết phiếu cho cậu ấy rồi, không biết có đủ không nữa.
E
别担心,我相信我们会赢的!
bié dānxīn,wǒ xiāngxìn wǒmen huì yíng de!
Đừng lo lắng, mình tin chúng ta sẽ thắng!
Dialogue 3
A
你知道这次打榜活动最终的奖励是什么吗?
nǐ zhīdào zhè cì dǎbǎng huódòng zuìzhōng de jiǎnglì shì shénme ma?
Bạn có biết phần thưởng cuối cùng của chiến dịch xếp hạng này là gì không?
B
好像说是可以获得和偶像一起吃饭的机会。
hǎoxiàng shuō shì kěyǐ huòdé hé ǒuxiàng yīqǐ chīfàn de jīhuì。
Có vẻ như đó là cơ hội được ăn tối cùng thần tượng.
C
哇,那也太酷了吧!为了这个奖励,我也要努力投票!
wā,nà tài kù le ba!wèile zhège jiǎnglì,wǒ yě yào nǔlì tóupiào!
Woa, tuyệt vời quá! Vì phần thưởng này, mình cũng phải nỗ lực bình chọn nữa!
D
不止这个呢,听说还有很多周边,比如签名照、海报之类的。
bù zhǐ zhège ne,tīngshuō hái yǒu hěn duō zhōu biān,bǐrú qiānmíng zhào、hàibào zhīlèi de。
Không chỉ có vậy đâu, mình nghe nói còn có rất nhiều quà tặng khác, ví dụ như ảnh có chữ ký, áp phích, vân vân.
E
天呐,这么丰厚啊,那我更得努力啦!
tiānnǎ,zhème fēnghòu a,nà wǒ gèng děi nǔlì la!
Trời ơi, phần thưởng hậu hĩnh quá! Vậy thì mình càng phải cố gắng hơn nữa rồi!