Skip to content
学中文

Dialogue

描述摄影作品

Mô tả tác phẩm nhiếp ảnh

miáo shù shè yǐng zuò pǐn

Dialogue 1

  1. A

    你好,这些照片拍得真漂亮!这是你在哪里拍的?

    nǐ hǎo, zhèxiē zhàopiàn pāi de zhēn piàoliang! zhè shì nǐ zài nǎlǐ pāi de?

    Chào bạn, những bức ảnh này thật đẹp! Bạn chụp ở đâu vậy?

  2. B

    谢谢!这些照片是我在四川九寨沟拍摄的,那里的风景非常壮观,我特别喜欢拍摄那些色彩丰富的瀑布和湖泊。

    xièxie! zhèxiē zhàopiàn shì wǒ zài Sìchuān jiǔzhàigōu pāishè de, nàlǐ de fēngjǐng fēicháng zhuàngguān, wǒ tèbié xǐhuan pāishè nàxiē sècǎi fēngfù de pùbù hé húpō.

    Cảm ơn bạn! Những bức ảnh này mình chụp ở Cửu Trại C沟, Tứ Xuyên. Phong cảnh ở đó rất ngoạn mục, mình đặc biệt thích chụp những thác nước và hồ nước nhiều màu sắc.

  3. A

    哇,九寨沟!听起来很美,你拍的照片一定很精彩。能让我看看吗?

    wā, jiǔzhàigōu! tīng qǐlái hěn měi, nǐ pāi de zhàopiàn yīdìng hěn jīngcǎi. néng ràng wǒ kàn kàn ma?

    Ồ, Cửu Trại C沟! Nghe thật tuyệt vời, chắc chắn ảnh của bạn rất đẹp. Mình có thể xem được không?

  4. B

    当然可以!(拿出照片或打开手机相册)这些是我比较喜欢的一些照片,你看怎么样?

    dāngrán kěyǐ!(ná chū zhàopiàn huò dǎkāi shǒujī xiāngcè) zhèxiē shì wǒ bǐjiào xǐhuan de yīxiē zhàopiàn, nǐ kàn zěnmeyàng?

    Được chứ! (lấy ảnh ra hoặc mở album ảnh trên điện thoại) Đây là một số ảnh mình thích nhất, bạn thấy sao?

  5. A

    太棒了!照片里的颜色好鲜艳,构图也很精美。你对摄影很有天赋呢!

    tài bàng le! zhàopiàn lǐ de yánsè hǎo xiānyàn, gòutú yě hěn jīngmèi. nǐ duì shèyǐng hěn yǒu tài fù ne!

    Tuyệt vời! Màu sắc trong ảnh rất tươi sáng, bố cục cũng rất đẹp mắt. Bạn có năng khiếu nhiếp ảnh đấy!

  6. B

    谢谢夸奖!摄影是我的爱好,我喜欢捕捉生活中的美好瞬间。

    xièxie kuājiǎng! shèyǐng shì wǒ de àihào, wǒ xǐhuan bǔluō shēnghuó zhōng de měihǎo shùnjiān.

    Cảm ơn bạn khen! Nhiếp ảnh là sở thích của mình, mình thích ghi lại những khoảnh khắc đẹp trong cuộc sống.

  7. A

    我也很喜欢摄影,以后我们可以一起交流学习。

    wǒ yě hěn xǐhuan shèyǐng, yǐhòu wǒmen kěyǐ yīqǐ jiāoliú xuéxí.

    Mình cũng rất thích nhiếp ảnh, sau này chúng ta có thể cùng nhau trao đổi và học hỏi.