Dialogue
描述视频制作
Mô tả sản xuất video
Miáo shù shìpín zhìzuò
Dialogue 1
A
你好,我正在制作一个关于中国传统文化的视频,想请你帮忙看看脚本。
nǐ hǎo,wǒ zhèngzài zhìzuò yīgè guānyú zhōngguó chuántǒng wénhuà de shìpín,xiǎng qǐng nǐ bāngmáng kàn kàn jiǎoběn。
Chào bạn, mình đang làm một video về văn hoá truyền thống Trung Quốc và muốn nhờ bạn xem giúp kịch bản.
B
好啊,我很乐意帮忙!你的视频主题是什么?
hǎo a,wǒ hěn lèyì bāngmáng!nǐ de shìpín zhǔtí shì shénme?
Được chứ, mình rất sẵn lòng giúp đỡ! Chủ đề video của bạn là gì?
A
是关于中国结的编织方法。我想用视频的形式展现出来,让更多人了解这项技艺。
shì guānyú zhōngguó jié de biānzhī fāngfǎ。wǒ xiǎng yòng shìpín de xíngshì zhǎnxian chūlái,ràng gèng duō rén liǎojiě zhè xiàng jìyì。
Là về phương pháp tết dây thắt nút Trung Quốc. Mình muốn trình bày nó dưới dạng video để nhiều người hơn hiểu biết về kỹ thuật này.
B
这个想法很好!脚本写得怎么样了?
zhège xiǎngfǎ hěn hǎo!jiǎoběn xiě de zěnmeyàng le?
Ý tưởng hay đấy! Kịch bản viết đến đâu rồi?
A
已经写好了初稿,不过有些地方不太确定用词是否准确,希望你能帮我看看。
yǐjīng xiě hǎo chūgǎo le,bùguò yǒuxiē dìfāng bù tài quèdìng yòngcí shìfǒu zhǔnquè,xīwàng nǐ néng bāng wǒ kàn kàn。
Mình đã hoàn thành bản nháp đầu tiên, nhưng có một vài chỗ không chắc chắn về cách dùng từ, mong bạn xem giúp mình.
B
没问题,可以发给我看看。我会从文化和语言的角度给你一些建议。
méi wèntí,kěyǐ fā gěi wǒ kàn kàn。wǒ huì cóng wénhuà hé yǔyán de jiǎodù gěi nǐ yīxiē jiànyì。
Không vấn đề gì, bạn có thể gửi cho mình xem. Mình sẽ đưa ra một vài gợi ý từ góc độ văn hoá và ngôn ngữ.
A
太感谢你了!
tài gǎnxiè nǐ le!
Cảm ơn bạn rất nhiều!
Dialogue 2
A
太感谢你了!
Cảm ơn bạn rất nhiều!