签证办理 Xử lý Visa qiānzhèng bǎnlǐ

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

您好,我想咨询一下关于文化交流签证的办理。
请问需要准备哪些材料?
材料准备齐全后,多久可以拿到签证?
除了这些材料,还需要注意哪些事项?
如果材料有遗漏,可以补交吗?

拼音

nínhǎo, wǒ xiǎng zīxún yīxià guānyú wénhuà jiāoliú qiānzhèng de bǎnlǐ.
qǐngwèn xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào?
cáiliào zhǔnbèi qí quán hòu, duōjiǔ kěyǐ nǎdào qiānzhèng?
chúle zhèxiē cáiliào, hái xūyào zhùyì nǎxiē shìxiàng?
rúguǒ cáiliào yǒu yílòu, kěyǐ bǔjiāo ma?

Vietnamese

Xin chào, tôi muốn hỏi về việc xin visa giao lưu văn hóa.
Tôi cần chuẩn bị những giấy tờ gì?
Sau khi nộp đầy đủ giấy tờ, bao lâu thì có thể nhận được visa?
Ngoài những giấy tờ này, tôi cần chú ý những gì nữa?
Nếu thiếu giấy tờ, tôi có thể bổ sung sau được không?

Các cụm từ thông dụng

签证办理

qiānzhèng bǎnlǐ

Xin Visa

Nền văn hóa

中文

在中国,办理签证通常需要前往出入境管理部门或委托旅行社代办。

材料准备要齐全,否则可能需要补交,耽误时间。

态度要诚恳,遵守规定。

拼音

zài zhōngguó, bǎnlǐ qiānzhèng tōngcháng xūyào qiánwǎng chū rùjìng guǎnlǐ bùmén huò wěituō lǚxíngshè dàibàn。

cáiliào zhǔnbèi yào qí quán, fǒuzé kěnéng xūyào bǔjiāo, dānmò shíjiān。

tàidu yào chéngkěn, zūnshǒu guīdìng。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc xin visa thường được thực hiện thông qua đại sứ quán hoặc lãnh sự quán của quốc gia có liên quan.

Cần chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ cần thiết; nếu không, có thể bị chậm trễ.

Thái độ lịch sự và tuân thủ các quy định là rất quan trọng

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问办理文化交流签证需要多长时间?

除了这些必备材料外,还需要提供其他补充材料吗?

如果我的申请被拒绝,可以提出申诉吗?

拼音

qǐngwèn bǎnlǐ wénhuà jiāoliú qiānzhèng xūyào duō cháng shíjiān?

chúle zhèxiē bìbèi cáiliào wài, hái xūyào tígōng qítā bǔchōng cáiliào ma?

rúguǒ wǒ de shēnqǐng bèi jùjué, kěyǐ tíchū shēnsù ma?

Vietnamese

Thời gian xử lý visa giao lưu văn hóa là bao lâu? Ngoài những giấy tờ bắt buộc này, tôi có cần cung cấp thêm tài liệu nào khác không? Nếu đơn xin của tôi bị từ chối, tôi có thể kháng cáo không?

Các bản sao văn hóa

中文

不要试图贿赂工作人员,这是一种违法行为。

拼音

bùyào shìtú huìlù gōngzuò rényuán, zhè shì yī zhǒng wéifǎ xíngwéi。

Vietnamese

Đừng cố gắng hối lộ nhân viên, đó là hành vi bất hợp pháp.

Các điểm chính

中文

办理签证前,请仔细阅读相关规定,准备齐全所需材料。不同类型的签证,所需材料可能略有不同。

拼音

bǎnlǐ qiānzhèng qián, qǐng zǐxì yuedú xiāngguān guīdìng, zhǔnbèi qí quán suǒxū cáiliào。 bùtóng lèixíng de qiānzhèng, suǒxū cáiliào kěnéng luè yǒu bùtóng。

Vietnamese

Trước khi xin visa, vui lòng đọc kỹ các quy định có liên quan và chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ cần thiết. Các loại visa khác nhau có thể yêu cầu các giấy tờ hơi khác nhau.

Các mẹo để học

中文

模拟与签证人员的对话,练习表达清楚、简洁、准确。

与朋友一起练习,互相纠正发音和表达。

查找相关网站,了解最新的签证政策和要求。

拼音

mòní yǔ qiānzhèng rényuán de duìhuà, liànxí biǎodá qīngchǔ, jiǎnjié, zhǔnquè。

yǔ péngyou yīqǐ liànxí, hùxiāng jiūzhèng fāyīn hé biǎodá。

cházhǎo xiāngguān wǎngzhàn, liǎojiě zuìxīn de qiānzhèng zhèngcè hé yāoqiú。

Vietnamese

Mô phỏng cuộc trò chuyện với nhân viên cấp visa, luyện tập cách diễn đạt rõ ràng, súc tích và chính xác.

Luyện tập cùng bạn bè, cùng nhau sửa lỗi phát âm và cách diễn đạt.

Kiểm tra các trang web liên quan để nắm bắt các chính sách và yêu cầu visa mới nhất