Skip to content
学中文

Dialogue

能源管理

Quản lý năng lượng

Néngyuán guǎnlǐ

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问您对中国的能源管理政策了解多少?

    nínhǎo,qǐngwèn nín duì zhōngguó de néngyuán guǎnlǐ zhèngcè liǎojiě duōshao?

    Xin chào, bạn biết bao nhiêu về chính sách quản lý năng lượng của Trung Quốc?

  2. B

    您好,我了解一些,例如国家大力推广可再生能源,并出台了一系列节能减排政策。

    nínhǎo,wǒ liǎojiě yīxiē,lìrú guójiā dàlì tuīguǎng kě zàishēng néngyuán, bìng chūtaile yī xìliè jiénéng jiǎnpái zhèngcè。

    Xin chào, tôi biết một chút, ví dụ như quốc gia đang tích cực thúc đẩy năng lượng tái tạo và đã ban hành một loạt các chính sách tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải.

  3. A

    是的,您说得对。我们国家非常重视能源的可持续发展,也取得了显著成效。例如,风能和太阳能发电的装机容量大幅增加。

    shì de,nín shuō de duì。wǒmen guójiā fēicháng zhòngshì néngyuán de kě chíxù fāzhǎn, yě qǔdéle xiǎnzhù chéngxiào。lìrú,fēngnéng hé tàiyángnéng fādiàn de zhuāngjī róngliàng dàfú zēngjiā。

    Vâng, bạn nói đúng. Quốc gia chúng ta rất coi trọng sự phát triển bền vững năng lượng và đã đạt được những kết quả đáng kể. Ví dụ, công suất lắp đặt điện gió và điện mặt trời đã tăng lên đáng kể.

  4. B

    这令人印象深刻。请问这些政策在实际执行中,有没有遇到什么挑战?

    zhè lìng rén yìnxiàng shēnkè。qǐngwèn zhèxiē zhèngcè zài shíjì xíngzhì zhōng,yǒu méiyǒu yùndào shénme tiǎozhàn?

    Điều đó thật ấn tượng. Vậy những chính sách này trong quá trình thực thi có gặp phải thách thức gì không?

  5. A

    当然,挑战也是存在的。例如,一些偏远地区的电力供应仍然是一个问题,而且能源结构转型也需要时间。但是,我们相信通过持续的努力,最终会克服这些困难。

    dāngrán,tiǎozhàn yě shì cúnzài de。lìrú,yīxiē piānyuǎn dìqū de diànlì gōngyìng réngrán shì yīgè wèntí, érqiě néngyuán jiégòu zhuǎnxíng yě xūyào shíjiān。dànshì,wǒmen xiāngxìn tōngguò chíxù de nǔlì, zuìzhōng huì kèfú zhèxiē kùnnan。

    Tất nhiên là có những thách thức. Ví dụ, việc cung cấp điện ở một số vùng sâu vùng xa vẫn là một vấn đề, và việc chuyển đổi cơ cấu năng lượng cũng cần thời gian. Tuy nhiên, chúng tôi tin rằng thông qua những nỗ lực liên tục, cuối cùng những khó khăn này sẽ được khắc phục.

  6. B

    您说得很有道理。请问个人在节能减排方面能做些什么?

    nín shuō de hěn yǒudào lǐ。qǐngwèn gèrén zài jiénéng jiǎnpái fāngmiàn néng zuò xiē shénme?

    Điều đó hợp lý. Vậy cá nhân có thể làm gì về việc tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải?

  7. A

    个人也能为节能减排做出贡献。比如,我们可以使用节能家电、减少出行、循环利用资源等等。

    gèrén yě néng wèi jiénéng jiǎnpái zuòchū gòngxiàn。bǐrú,wǒmen kěyǐ shǐyòng jiénéng jiādiàn、jiǎnshāo chūxíng、xúnhuán lìyòng zīyuán děngděng。

    Cá nhân cũng có thể đóng góp vào việc tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải. Ví dụ, chúng ta có thể sử dụng các thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng, giảm thiểu đi lại và tái chế tài nguyên.

  8. B

    谢谢您的讲解,让我对中国的能源管理有了更深入的了解。

    xièxie nín de jiǎngjiě, ràng wǒ duì zhōngguó de néngyuán guǎnlǐ yǒule gèng shēnrù de liǎojiě。

    Cảm ơn bạn đã giải thích. Tôi đã hiểu rõ hơn về quản lý năng lượng của Trung Quốc.

Dialogue 2

  1. A

    你好,我们公司正在寻求与中国企业合作,共同推进可持续能源项目。

    nínhǎo,wǒmen gōngsī zhèngzài xúnqiú yǔ zhōngguó qǐyè hézuò,gòngtóng tuījìn kě chíxù néngyuán xiàngmù。

  2. B

    您好,很高兴能与您交流。我们公司致力于发展清洁能源,拥有丰富的经验和技术。

    nínhǎo,hěn gāoxìng néng yǔ nín jiāoliú。wǒmen gōngsī zhìlì yú fāzhǎn qīngjié néngyuán,yǒngyǒu fēngfù de jīngyàn hé jìshù。

  3. A

    非常感谢!我们目前关注的是风能和太阳能发电项目的合作。

    fēicháng gǎnxiè!wǒmen mùqián guānzhù de shì fēngnéng hé tàiyángnéng fādiàn xiàngmù de hézuò。

  4. B

    这是个不错的方向,我们在这方面有深入的研究和实践经验,尤其是在大型风电场和光伏电站的建设和运营方面。

    zhè shì ge bùcuò de fāngxiàng,wǒmen zài zhè fāngmiàn yǒu shēnrù de yánjiū hé shíjiàn jīngyàn,yóuqí shì zài dàxíng fēngdiàn chǎng hé guāngfú diànzhàn de jiànshè hé yùnyíng fāngmiàn。

  5. A

    那么,我们下一步可以如何合作呢?

    nàme,wǒmen xià yībù kěyǐ rúhé hézuò ne?

  6. B

    我建议我们可以先进行一次深入的会面,更详细地探讨具体的合作模式,例如技术合作、项目投资等等。

    wǒ jiànyì wǒmen kěyǐ xiān jìnxíng yī cì shēnrù de huìmian,gèng xiángxì de tàolùn jùtǐ de hézuò mòshì,lìrú jìshù hézuò、xiàngmù tóuzī děngděng。

  7. A

    好的,我非常期待这次会面。

    hǎo de,wǒ fēicháng qīdài zhè cì huìmian。

  8. B

    同样期待。

    tóngyàng qīdài。