能源管理 Quản lý năng lượng Néngyuán guǎnlǐ

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问您对中国的能源管理政策了解多少?
B:您好,我了解一些,例如国家大力推广可再生能源,并出台了一系列节能减排政策。

A:是的,您说得对。我们国家非常重视能源的可持续发展,也取得了显著成效。例如,风能和太阳能发电的装机容量大幅增加。
B:这令人印象深刻。请问这些政策在实际执行中,有没有遇到什么挑战?

A:当然,挑战也是存在的。例如,一些偏远地区的电力供应仍然是一个问题,而且能源结构转型也需要时间。但是,我们相信通过持续的努力,最终会克服这些困难。
B:您说得很有道理。请问个人在节能减排方面能做些什么?

A:个人也能为节能减排做出贡献。比如,我们可以使用节能家电、减少出行、循环利用资源等等。
B:谢谢您的讲解,让我对中国的能源管理有了更深入的了解。

拼音

A:nínhǎo,qǐngwèn nín duì zhōngguó de néngyuán guǎnlǐ zhèngcè liǎojiě duōshao?
B:nínhǎo,wǒ liǎojiě yīxiē,lìrú guójiā dàlì tuīguǎng kě zàishēng néngyuán, bìng chūtaile yī xìliè jiénéng jiǎnpái zhèngcè。

A:shì de,nín shuō de duì。wǒmen guójiā fēicháng zhòngshì néngyuán de kě chíxù fāzhǎn, yě qǔdéle xiǎnzhù chéngxiào。lìrú,fēngnéng hé tàiyángnéng fādiàn de zhuāngjī róngliàng dàfú zēngjiā。
B:zhè lìng rén yìnxiàng shēnkè。qǐngwèn zhèxiē zhèngcè zài shíjì xíngzhì zhōng,yǒu méiyǒu yùndào shénme tiǎozhàn?

A:dāngrán,tiǎozhàn yě shì cúnzài de。lìrú,yīxiē piānyuǎn dìqū de diànlì gōngyìng réngrán shì yīgè wèntí, érqiě néngyuán jiégòu zhuǎnxíng yě xūyào shíjiān。dànshì,wǒmen xiāngxìn tōngguò chíxù de nǔlì, zuìzhōng huì kèfú zhèxiē kùnnan。
B:nín shuō de hěn yǒudào lǐ。qǐngwèn gèrén zài jiénéng jiǎnpái fāngmiàn néng zuò xiē shénme?

A:gèrén yě néng wèi jiénéng jiǎnpái zuòchū gòngxiàn。bǐrú,wǒmen kěyǐ shǐyòng jiénéng jiādiàn、jiǎnshāo chūxíng、xúnhuán lìyòng zīyuán děngděng。
B:xièxie nín de jiǎngjiě, ràng wǒ duì zhōngguó de néngyuán guǎnlǐ yǒule gèng shēnrù de liǎojiě。

Vietnamese

A: Xin chào, bạn biết bao nhiêu về chính sách quản lý năng lượng của Trung Quốc?
B: Xin chào, tôi biết một chút, ví dụ như quốc gia đang tích cực thúc đẩy năng lượng tái tạo và đã ban hành một loạt các chính sách tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải.

A: Vâng, bạn nói đúng. Quốc gia chúng ta rất coi trọng sự phát triển bền vững năng lượng và đã đạt được những kết quả đáng kể. Ví dụ, công suất lắp đặt điện gió và điện mặt trời đã tăng lên đáng kể.
B: Điều đó thật ấn tượng. Vậy những chính sách này trong quá trình thực thi có gặp phải thách thức gì không?

A: Tất nhiên là có những thách thức. Ví dụ, việc cung cấp điện ở một số vùng sâu vùng xa vẫn là một vấn đề, và việc chuyển đổi cơ cấu năng lượng cũng cần thời gian. Tuy nhiên, chúng tôi tin rằng thông qua những nỗ lực liên tục, cuối cùng những khó khăn này sẽ được khắc phục.
B: Điều đó hợp lý. Vậy cá nhân có thể làm gì về việc tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải?

A: Cá nhân cũng có thể đóng góp vào việc tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải. Ví dụ, chúng ta có thể sử dụng các thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng, giảm thiểu đi lại và tái chế tài nguyên.
B: Cảm ơn bạn đã giải thích. Tôi đã hiểu rõ hơn về quản lý năng lượng của Trung Quốc.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A: 你好,我们公司正在寻求与中国企业合作,共同推进可持续能源项目。
B: 您好,很高兴能与您交流。我们公司致力于发展清洁能源,拥有丰富的经验和技术。

A: 非常感谢!我们目前关注的是风能和太阳能发电项目的合作。
B: 这是个不错的方向,我们在这方面有深入的研究和实践经验,尤其是在大型风电场和光伏电站的建设和运营方面。

A: 那么,我们下一步可以如何合作呢?
B: 我建议我们可以先进行一次深入的会面,更详细地探讨具体的合作模式,例如技术合作、项目投资等等。

A: 好的,我非常期待这次会面。
B: 同样期待。

拼音

A:nínhǎo,wǒmen gōngsī zhèngzài xúnqiú yǔ zhōngguó qǐyè hézuò,gòngtóng tuījìn kě chíxù néngyuán xiàngmù。
B:nínhǎo,hěn gāoxìng néng yǔ nín jiāoliú。wǒmen gōngsī zhìlì yú fāzhǎn qīngjié néngyuán,yǒngyǒu fēngfù de jīngyàn hé jìshù。

A:fēicháng gǎnxiè!wǒmen mùqián guānzhù de shì fēngnéng hé tàiyángnéng fādiàn xiàngmù de hézuò。
B:zhè shì ge bùcuò de fāngxiàng,wǒmen zài zhè fāngmiàn yǒu shēnrù de yánjiū hé shíjiàn jīngyàn,yóuqí shì zài dàxíng fēngdiàn chǎng hé guāngfú diànzhàn de jiànshè hé yùnyíng fāngmiàn。

A:nàme,wǒmen xià yībù kěyǐ rúhé hézuò ne?
B:wǒ jiànyì wǒmen kěyǐ xiān jìnxíng yī cì shēnrù de huìmian,gèng xiángxì de tàolùn jùtǐ de hézuò mòshì,lìrú jìshù hézuò、xiàngmù tóuzī děngděng。

A:hǎo de,wǒ fēicháng qīdài zhè cì huìmian。
B:tóngyàng qīdài。

Vietnamese

undefined

Các cụm từ thông dụng

能源管理

néngyuán guǎnlǐ

Quản lý năng lượng

Nền văn hóa

中文

中国重视能源的可持续发展,积极推广可再生能源。

拼音

zhōngguó zhòngshì néngyuán de kě chíxù fāzhǎn,jījí tuīguǎng kě zàishēng néngyuán。

Vietnamese

Việt Nam đang đẩy mạnh phát triển năng lượng tái tạo và tiết kiệm năng lượng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

能源效率

可持续能源

碳中和

节能减排

绿色能源

拼音

néngyuán xiàolǜ

kě chíxù néngyuán

tàn zhōnghé

jiénéng jiǎnpái

lǜsè néngyuán

Vietnamese

Hiệu suất năng lượng

Năng lượng bền vững

Trung hòa carbon

Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải

Năng lượng xanh

Các bản sao văn hóa

中文

避免在谈论能源问题时过度批评政府政策。

拼音

biànmiǎn zài tánlùn néngyuán wèntí shí guòdù pīpíng zhèngfǔ zhèngcè。

Vietnamese

Tránh chỉ trích quá mức các chính sách của chính phủ khi thảo luận về các vấn đề năng lượng.

Các điểm chính

中文

了解中国能源政策的最新发展,以及相关的环保法规。注意谈话对象的身份和背景,选择合适的语言和表达方式。

拼音

liǎojiě zhōngguó néngyuán zhèngcè de zuìxīn fāzhǎn,yǐjí xiāngguān de huánbǎo fǎguī。zhùyì tánhuà duìxiàng de shēnfèn hé bèijǐng,xuǎnzé héshì de yǔyán hé biǎodá fāngshì。

Vietnamese

Hiểu rõ những diễn biến mới nhất trong chính sách năng lượng của Trung Quốc và các quy định môi trường liên quan. Chú ý đến danh tính và bối cảnh của người đối thoại và chọn ngôn ngữ, cách diễn đạt phù hợp.

Các mẹo để học

中文

多阅读关于中国能源管理的新闻和报告。

与熟悉中国能源政策的人进行练习。

尝试用不同的方式表达同样的意思。

拼音

duō yuèdú guānyú zhōngguó néngyuán guǎnlǐ de xīnwén hé bàogào。

yǔ shúxī zhōngguó néngyuán zhèngcè de rén jìnxíng liànxí。

chángshì yòng bùtóng de fāngshì biǎodá tóngyàng de yìsi。

Vietnamese

Đọc thêm tin tức và báo cáo về quản lý năng lượng của Trung Quốc.

Luyện tập với những người quen thuộc với chính sách năng lượng của Trung Quốc.

Thử diễn đạt cùng một ý nghĩa bằng nhiều cách khác nhau.