怪模怪样 kỳ quái
Explanation
形容装扮奇特,形态古怪。
Miêu tả trang phục kỳ quái hoặc vẻ ngoài bất thường.
Origin Story
从前,在一个偏远的山村里,住着一个古怪的老木匠。他做的东西总是奇奇怪怪的,与众不同。他做的椅子,腿是弯的,靠背是倾斜的;他做的桌子,桌面是波浪形的,腿是细长的;他做的木偶,眼睛是斜的,嘴巴是歪的。村里人都说他做的东西怪模怪样,让人看不懂。 有一天,村里来了一个富商,他听说这个老木匠的手艺很独特,就特地来拜访他。老木匠给他展示了他做的各种奇奇怪怪的家具和木偶。富商看了之后,不仅没有觉得厌恶,反而非常欣赏。他觉得这些东西充满了创意,充满了艺术感,与他平时见到的那些千篇一律的家具截然不同。 富商毫不犹豫地买下了老木匠所有的作品,并邀请他去城里开设工作室。老木匠去了城里,他的怪模怪样的作品受到了很多人的喜爱,他的名声也越来越大。他用自己的独特风格,在家具界开创了一片天地。 这个故事告诉我们,有时,与众不同并不是坏事。只要我们有自己的想法和创意,即使是怪模怪样的东西,也可能成为经典。
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng vùng núi hẻo lánh, sống một người thợ mộc già kỳ quái. Những thứ ông làm luôn luôn kỳ quặc và khác biệt so với những người khác. Những chiếc ghế ông làm có chân cong và lưng nghiêng; những chiếc bàn ông làm có mặt bàn gợn sóng và chân thon thả; những con rối ông làm có mắt chếch và miệng méo mó. Dân làng đều nói rằng những thứ ông làm thật kỳ quái và khó hiểu.
Usage
作谓语、定语;形容形态奇怪。
Được dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ; miêu tả vẻ ngoài kỳ lạ.
Examples
-
他打扮得怪模怪样,像个小丑。
tā dǎban de guài mó guài yàng, xiàng ge xiǎochǒu。
Anh ta ăn mặc kỳ quái, như một chú hề.
-
那个演员的妆容怪模怪样,让人印象深刻。
nàge yǎnyuán de zhuāngróng guài mó guài yàng, ràng rén yìnxiàng shēnkè。
Trang điểm của diễn viên thật kỳ quặc, để lại ấn tượng sâu sắc.