荡然无存 dàng rán wú cún biến mất hoàn toàn

Explanation

形容事物完全消失,一点不剩。

Mô tả sự việc hoàn toàn biến mất, không còn gì sót lại.

Origin Story

传说中,强大的秦始皇陵寝,曾富丽堂皇,珍宝无数。然而,经历了时间的洗礼和战乱的摧残,如今只剩下一座空荡荡的陵墓,昔日的辉煌早已荡然无存。唯有那些关于秦始皇陵的传说,在人们口中流传,诉说着曾经的盛世繁华。

chuán shuō zhōng, qiáng dà de qín shǐ huáng líng qǐn, céng fù lì huáng huáng, zhēn bǎo wú shù. rán ér, jīng lì le shí jiān de xǐ lǐ hé zhàn luàn de cuī cán, rú jīn zhǐ shèng xià yī zuò kōng dàng dàng de líng mù, xī rì de huī huáng zǎo yǐ dàng rán wú cún. wéi yǒu nà xiē guānyú qín shǐ huáng líng de chuán shuō, zài rén men kǒu zhōng liú chuán, sù shuō zhe céng jīng de shèng shì fán huá

Truyền thuyết kể rằng lăng mộ nguy nga của vị hoàng đế đầu tiên hùng mạnh Trung Quốc xưa kia tráng lệ vô cùng, chứa đựng vô số báu vật. Tuy nhiên, sau khi trải qua thời gian và sự tàn phá của chiến tranh, ngày nay chỉ còn lại một ngôi mộ trống rỗng, vinh quang xưa cũ đã hoàn toàn biến mất. Chỉ còn lại những truyền thuyết về lăng mộ Hoàng đế đầu tiên Trung Quốc được lưu truyền qua nhiều đời, kể lại sự thịnh vượng và huy hoàng của quá khứ.

Usage

用于描写事物完全消失的情况。

yòng yú miáo xiě shì wù wán quán xiāo shī de qíng kuàng

Được sử dụng để mô tả tình huống mà mọi thứ đã hoàn toàn biến mất.

Examples

  • 这场大火,使百年老店荡然无存。

    zhè chǎng dà huǒ, shǐ bǎi nián lǎo diàn dàng rán wú cún

    Vụ hỏa hoạn đã thiêu rụi hoàn toàn cửa hàng trăm năm tuổi.

  • 他所有的积蓄,一夜之间荡然无存了。

    tā suǒ yǒu de jīxù, yī yè zhī jiān dàng rán wú cún le

    Tất cả tiền tiết kiệm của anh ta đã biến mất trong một đêm.