Skip to content
学中文

Dialogue

乘坐观光巴士

Trên xe buýt tham quan

chéngzuò guāng guāng bā sī

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问下一班观光巴士几点出发?

    nín hǎo, qǐngwèn xià yī bān guāng guāng bā sī jǐ diǎn chūfā?

    Xin chào, chuyến xe buýt tham quan tiếp theo khởi hành lúc mấy giờ?

  2. B

    您好,下一班车在10分钟后出发,请您提前到候车点等候。

    nín hǎo, xià yī bān chē zài 10 fēn zhōng hòu chūfā, qǐng nín tíqián dào hòu chē diǎn děnghòu.

    Xin chào, chuyến xe tiếp theo khởi hành sau 10 phút. Vui lòng chờ ở điểm đón.

  3. A

    好的,谢谢。请问这辆巴士会经过哪些景点?

    hǎo de, xiè xie. qǐngwèn zhè liàng bā sī huì jīng guò nǎ xiē jǐng diǎn?

    Được rồi, cảm ơn. Chuyến xe buýt này sẽ đi qua những điểm tham quan nào?

  4. B

    这辆巴士会经过故宫、天安门广场、颐和园等著名景点,全程大约需要3个小时。

    zhè liàng bā sī huì jīng guò gù gōng, tiān'ānmén guǎngchǎng, yíhé yuán děng zhùmíng jǐng diǎn, quán chéng dàyuē xūyào 3 gè xiǎoshí.

    Chuyến xe buýt này sẽ đi qua các điểm tham quan nổi tiếng như Tử Cấm Thành, Quảng trường Thiên An Môn và Cung điện Mùa Hè. Toàn bộ hành trình sẽ mất khoảng 3 giờ.

  5. A

    太好了!请问车上有讲解员吗?用英语讲解吗?

    tài hǎo le! qǐngwèn chē shang yǒu jiǎngjiě yuán ma?yòng yīngyǔ jiǎngjiě ma?

    Tuyệt vời! Có hướng dẫn viên trên xe không? Có thuyết minh bằng tiếng Anh không?

  6. B

    是的,车上有中文和英语双语讲解员,全程会对景点进行讲解。

    shì de, chē shang yǒu zhōngwén hé yīngyǔ shuāngyǔ jiǎngjiě yuán, quán chéng huì duì jǐng diǎn jìnxíng jiǎngjiě.

    Có, trên xe có hướng dẫn viên song ngữ (Trung Quốc và Anh), sẽ thuyết minh về các điểm tham quan suốt hành trình.

  7. A

    非常感谢!

    fēicháng gǎnxiè!

    Cảm ơn rất nhiều!

Dialogue 2

  1. A

    请问,这个观光巴士的票价是多少?

    qǐngwèn, zhège guāng guāng bā sī de piàojià shì duōshao?

    Xin lỗi, vé xe buýt tham quan này giá bao nhiêu?

  2. B

    您好,成人票价是100元,儿童票价是50元。

    nín hǎo, chéngrén piàojià shì 100 yuán, értóng piàojià shì 50 yuán.

    Xin chào, vé người lớn là 100 nhân dân tệ, vé trẻ em là 50 nhân dân tệ.

  3. A

    好的,请问可以刷卡支付吗?

    hǎo de, qǐngwèn kěyǐ shuā kǎ zhīfù ma?

    Được rồi, có thể thanh toán bằng thẻ được không?

  4. B

    可以的,我们支持支付宝和微信支付。

    kěyǐ de, wǒmen zhīchí zhīfùbǎo hé wēixìn zhīfù.

    Được, chúng tôi hỗ trợ Alipay và WeChat Pay.

  5. A

    那太好了,我们用支付宝支付。

    nà tài hǎo le, wǒmen yòng zhīfùbǎo zhīfù.

    Tuyệt vời, chúng tôi sẽ thanh toán bằng Alipay.

  6. B

    好的,请您出示您的支付宝付款码。

    hǎo de, qǐng nín chūshì nín de zhīfùbǎo fùkuǎn mǎ.

    Được rồi, vui lòng xuất trình mã thanh toán Alipay của bạn.