体检预约 Đặt lịch khám sức khoẻ tǐ jiǎn yù yuē

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

您好,我想预约一次体检。
好的,请问您需要哪种类型的体检?
我想做个全面的体检,包括血常规、尿常规等。
好的,请问您方便留下您的姓名和联系方式吗?
好的,我叫张三,电话号码是138XXXXXXXX。

拼音

nín hǎo, wǒ xiǎng yuē yù yī cì tǐ jiǎn 。
hǎo de, qǐng wèn nín xū yào nǎ zhǒng lèi xíng de tǐ jiǎn ?
wǒ xiǎng zuò ge quán miàn de tǐ jiǎn, bāo kuò xuè cháng guī, niào cháng guī děng 。
hǎo de, qǐng wèn nín fāng biàn liú xià nín de xìng míng hé lián xì fāng shì ma ?
hǎo de, wǒ jiào zhāng sān, diàn huà hào mǎ shì 138XXXXXXXX 。

Vietnamese

Chào, tôi muốn đặt lịch khám sức khoẻ.
Được, bạn cần loại khám sức khoẻ nào?
Tôi muốn khám sức khoẻ toàn diện, bao gồm xét nghiệm máu và nước tiểu.
Được, bạn có thể vui lòng để lại tên và thông tin liên lạc của bạn không?
Được, tên tôi là Trương San, số điện thoại của tôi là 138XXXXXXXX.

Các cụm từ thông dụng

我想预约一次体检

wǒ xiǎng yuē yù yī cì tǐ jiǎn

Tôi muốn đặt lịch khám sức khoẻ

Nền văn hóa

中文

在中国,体检通常在医院或体检中心进行,预约通常通过电话或网上平台进行。

体检内容多种多样,可以根据个人需求选择不同的套餐。

体检报告通常会在几天后出具。

拼音

zài zhōng guó, tǐ jiǎn cháng cháng zài yī yuàn huò tǐ jiǎn zhōng xīn jìnxíng, yuē yù cháng cháng tōng guò diàn huà huò wǎng shàng píng tái jìnxíng 。 tǐ jiǎn nèi róng duō zhǒng duō yàng, kě yǐ gēn jù gè rén xū qiú xuǎn zé bù tóng de tāo cān 。 tǐ jiǎn bào gào cháng cháng huì zài jǐ tiān hòu chū jù 。

Vietnamese

Ở Việt Nam, khám sức khoẻ thường được thực hiện tại bệnh viện hoặc các trung tâm y tế. Việc đặt lịch hẹn thường được thực hiện qua điện thoại hoặc các nền tảng trực tuyến.

Nội dung khám sức khoẻ rất đa dạng, có thể lựa chọn các gói khám khác nhau tuỳ theo nhu cầu cá nhân.

Báo cáo khám sức khoẻ thường được cấp trong vài ngày sau khi khám.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问贵单位有合作的体检机构吗?

我需要一份详细的体检项目清单。

请问体检报告多久可以拿到?

请问体检结果可以电子版发送吗?

拼音

qǐng wèn guì dān wèi yǒu hé zuò de tǐ jiǎn jī gòu ma ? wǒ xū yào yī fèn xiáng xì de tǐ jiǎn xiàng mù qīng dān 。 qǐng wèn tǐ jiǎn bào gào duō jiǔ kě yǐ ná dào ? qǐng wèn tǐ jiǎn jié guǒ kě yǐ diàn zǐ bǎn fā sòng ma ?

Vietnamese

Công ty của bạn có hợp tác với các cơ sở khám sức khoẻ nào không? Tôi cần một danh sách chi tiết các mục khám sức khoẻ. Tôi sẽ nhận được báo cáo khám sức khoẻ sau bao lâu? Kết quả khám sức khoẻ có thể được gửi qua email không?

Các bản sao văn hóa

中文

体检预约时,要尊重医生的建议,不要随意打断医生的讲话。在与医生交流时,要保持礼貌和耐心。体检时,要如实告知自身情况,避免隐瞒病情。预约时,注意选择适合自己的体检套餐,不要盲目追求高价套餐。

拼音

tǐ jiǎn yù yuē shí, yào zūn zhòng yī shēng de jiàn yì, bù yào suí yì duǎn duàn yī shēng de jiǎng huà 。zài yǔ yī shēng jiāo liú shí, yào bǎo chí lǐ mào hé nài xīn 。tǐ jiǎn shí, yào rú shí gāo zhī zì shēn qíng kuàng, bì miǎn yǐn mán bìng qíng 。yuē yù shí, zhù yì xuǎn zé shì hé zì jǐ de tǐ jiǎn tāo cān, bù yào máng mù zhuī qiú gāo jià tāo cān 。

Vietnamese

Khi đặt lịch khám sức khoẻ, hãy tôn trọng lời khuyên của bác sĩ và không nên làm gián đoạn bác sĩ một cách tùy tiện. Khi giao tiếp với bác sĩ, hãy giữ thái độ lịch sự và kiên nhẫn. Trong quá trình khám sức khoẻ, hãy cung cấp thông tin chính xác về tình trạng sức khoẻ của bản thân, tránh giấu bệnh. Khi đặt lịch hẹn, hãy chú ý lựa chọn gói khám phù hợp với nhu cầu của mình, không nên mù quáng theo đuổi các gói khám đắt tiền.

Các điểm chính

中文

该场景适用于所有年龄段和身份的人群,尤其是在需要进行体检的特定人群,例如:公务员、企业员工等。

拼音

gāi chǎng jǐng shì yòng yú suǒ yǒu nián líng duàn hé shēn fèn de rén qún, yóu qí shì zài xū yào jìnxíng tǐ jiǎn de tè dìng rén qún, lì rú: gōng wù yuán, qǐ yè yuán gōng děng 。

Vietnamese

Tình huống này phù hợp với mọi người ở mọi lứa tuổi và địa vị xã hội, đặc biệt là những người cần khám sức khoẻ định kỳ, ví dụ như: công chức, nhân viên công ty, v.v.

Các mẹo để học

中文

多练习不同类型的体检预约表达,例如全面体检、特定项目体检等。

学习一些医疗相关的词汇和表达,提高交流效率。

模拟真实的预约场景进行练习,提高应对突发情况的能力。

拼音

duō liàn xí bù tóng lèi xíng de tǐ jiǎn yù yuē biǎo dá, lì rú quán miàn tǐ jiǎn, tè dìng xiàng mù tǐ jiǎn děng 。 xué xí yī xiē yī liáo xiāng guān de cí huì hé biǎo dá, tí gāo jiāo liú xiào lǜ 。 mó nǐ zhēn shí de yù yuē chǎng jǐng jìnxíng liàn xí, tí gāo yìng duì tū fā qíng kuàng de néng lì 。

Vietnamese

Thực hành nhiều cách diễn đạt khác nhau khi đặt lịch khám sức khoẻ, ví dụ như khám sức khoẻ toàn diện, khám sức khoẻ các mục cụ thể, v.v… Học một số từ vựng và cách diễn đạt liên quan đến y tế để nâng cao hiệu quả giao tiếp. Thực hành trong các tình huống đặt lịch hẹn mô phỏng thực tế để nâng cao khả năng ứng phó với các tình huống bất ngờ.