Skip to content
学中文

Dialogue

体检预约

Đặt lịch khám sức khoẻ

tǐ jiǎn yù yuē

Dialogue 1

  1. 您好,我想预约一次体检。

    nín hǎo, wǒ xiǎng yuē yù yī cì tǐ jiǎn 。

    Chào, tôi muốn đặt lịch khám sức khoẻ.

  2. 好的,请问您需要哪种类型的体检?

    hǎo de, qǐng wèn nín xū yào nǎ zhǒng lèi xíng de tǐ jiǎn ?

    Được, bạn cần loại khám sức khoẻ nào?

  3. 我想做个全面的体检,包括血常规、尿常规等。

    wǒ xiǎng zuò ge quán miàn de tǐ jiǎn, bāo kuò xuè cháng guī, niào cháng guī děng 。

    Tôi muốn khám sức khoẻ toàn diện, bao gồm xét nghiệm máu và nước tiểu.

  4. 好的,请问您方便留下您的姓名和联系方式吗?

    hǎo de, qǐng wèn nín fāng biàn liú xià nín de xìng míng hé lián xì fāng shì ma ?

    Được, bạn có thể vui lòng để lại tên và thông tin liên lạc của bạn không?

  5. 好的,我叫张三,电话号码是138XXXXXXXX。

    hǎo de, wǒ jiào zhāng sān, diàn huà hào mǎ shì 138XXXXXXXX 。

    Được, tên tôi là Trương San, số điện thoại của tôi là 138XXXXXXXX.