全球思维 Tư duy toàn cầu Quánqiú sīwéi

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你好,李先生,很高兴在茶馆与您讨论全球思维。
B:您好,王女士,我也是。我一直很感兴趣不同文化背景下人们的思维方式。
A:我也是。例如,在中国,我们更注重集体主义和关系网,而在西方,个人主义和直接沟通更常见。您觉得这种差异会如何影响国际合作呢?
B:这的确是一个挑战。我认为理解和尊重这些差异至关重要。有效的沟通和跨文化理解是成功的关键。我们需要避免文化偏见,从对方的角度看待问题。
A:完全同意。您有在跨文化交流中遇到过什么有趣的例子吗?
B:当然。我曾和一位德国同事合作,他们非常注重效率和精确性,而我们更注重人际关系和谐。起初有些磨合,但后来通过相互理解,我们取得了很好的成绩。
A:这说明沟通和包容多么重要。或许我们可以从对方的优势中学习,共同进步。
B:没错。全球思维就是能够理解和欣赏这种多样性,并利用它来实现共同目标。

拼音

A:nǐ hǎo,Lǐ xiānsheng,hěn gāoxìng zài cháguǎn yǔ nín tǎolùn quánqiú sīwéi。
B:nínhǎo,Wáng nǚshì,wǒ yěshì。wǒ yīzhí hěn gānxìng bùtóng wénhuà bèijǐng xià rénmen de sīwéi fāngshì。
A:wǒ yěshì。lìrú,zài zhōngguó,wǒmen gèng zhòngshì jítǐ zhǔyì hé guānxi wǎng,ér zài xīfāng,gèrén zhǔyì hé zhíjiē gōutōng gèng chángjiàn。nín juéde zhè zhǒng chāyì huì rúhé yǐngxiǎng guójì hézuò ne?
B:zhè quèshí shì yīgè tiǎozhàn。wǒ rènwéi lǐjiě hé zūnjìng zhèxiē chāyì zhìguān zhòngyào。yǒuxiào de gōutōng hé kuà wénhuà lǐjiě shì chénggōng de guānjiàn。wǒmen xūyào bìmiǎn wénhuà piānjiàn,cóng duìfāng de jiǎodù kàn dài wèntí。
A:wánquán tóngyì。nín yǒu zài kuà wénhuà jiāoliú zhōng yùndào guò shénme yǒuqù de lìzi ma?
B:dāngrán。wǒ céng hé yī wèi déguó tóngshì hézuò,tāmen fēicháng zhòngshì xiàolǜ hé jīngquè xìng,ér wǒmen gèng zhòngshì rénjì guānxi héxié。qǐchū yǒuxiē móhé,dàn hòulái tōngguò hùxiāng lǐjiě,wǒmen qǔdé le hěn hǎo de chéngjī。
A:zhè shuōmíng gōutōng hé bāoróng duōme zhòngyào。huòxǔ wǒmen kěyǐ cóng duìfāng de yōushì zhōng xuéxí,gòngtóng jìnbù。
B:méicuò。quánqiú sīwéi jiùshì nénggòu lǐjiě hé xīnshǎng zhè zhǒng duōyàng xìng,bìng lìyòng tā lái shíxiàn gòngtóng mùbiāo。

Vietnamese

A: Xin chào, ông Lý, rất vui được thảo luận về tư duy toàn cầu với ông tại quán trà này.
B: Xin chào, bà Vương, tôi cũng vậy. Tôi luôn rất quan tâm đến cách suy nghĩ của những người từ các nền văn hoá khác nhau.
A: Tôi cũng vậy. Ví dụ, ở Trung Quốc, chúng ta chú trọng hơn đến chủ nghĩa tập thể và mạng lưới quan hệ, trong khi ở phương Tây, chủ nghĩa cá nhân và giao tiếp trực tiếp phổ biến hơn. Ông nghĩ sự khác biệt này sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hợp tác quốc tế?
B: Đó thực sự là một thách thức. Tôi cho rằng việc hiểu và tôn trọng những khác biệt này là vô cùng quan trọng. Giao tiếp hiệu quả và sự hiểu biết xuyên văn hoá là chìa khóa thành công. Chúng ta cần tránh định kiến văn hoá và nhìn nhận vấn đề từ góc độ của phía bên kia.
A: Tôi hoàn toàn đồng ý. Ông có gặp bất kỳ ví dụ thú vị nào trong giao tiếp xuyên văn hoá không?
B: Dĩ nhiên rồi. Tôi từng hợp tác với một đồng nghiệp người Đức, người rất coi trọng hiệu quả và tính chính xác, trong khi chúng ta lại chú trọng hơn đến mối quan hệ hài hoà giữa các cá nhân. Ban đầu có một số sự mài giũa, nhưng sau đó, thông qua sự hiểu biết lẫn nhau, chúng tôi đã đạt được những kết quả rất tốt.
A: Điều này cho thấy tầm quan trọng của giao tiếp và sự bao trùm. Có lẽ chúng ta có thể học hỏi từ những điểm mạnh của nhau và cùng nhau tiến bộ.
B: Đúng vậy. Tư duy toàn cầu là về việc hiểu và đánh giá cao sự đa dạng này và sử dụng nó để đạt được các mục tiêu chung.

Các cụm từ thông dụng

全球思维

quánqiú sīwéi

Tư duy toàn cầu

Nền văn hóa

中文

在中国的文化背景下,‘全球思维’强调在尊重文化差异的基础上,理解和包容不同的观点和思维方式。

拼音

zài zhōngguó de wénhuà bèijǐng xià,‘quánqiú sīwéi’ qiángdiào zài zūnjìng wénhuà chāyì de jīchǔ shàng,lǐjiě hé bāoróng bùtóng de guāndiǎn hé sīwéi fāngshì。

Vietnamese

Trong bối cảnh văn hoá Trung Quốc, ‘tư duy toàn cầu’ nhấn mạnh việc hiểu và chấp nhận các quan điểm và cách suy nghĩ khác nhau trong khi vẫn tôn trọng sự khác biệt về văn hoá

Các biểu hiện nâng cao

中文

站在全球化的视角看待问题

具有跨文化沟通能力

融合多元文化视角

超越文化边界

拼音

zhàn zài quánqiú huà de shìjiǎo kàndài wèntí

jùyǒu kuà wénhuà gōutōng nénglì

rónghé duōyuán wénhuà shìjiǎo

chāoyuè wénhuà biānjiè

Vietnamese

Nhìn nhận vấn đề từ góc độ toàn cầu

Có khả năng giao tiếp xuyên văn hoá

Tích hợp nhiều quan điểm văn hoá

Vượt qua rào cản văn hoá

Các bản sao văn hóa

中文

避免刻板印象和文化偏见。尊重不同文化背景下的思维差异。

拼音

bìmiǎn kèbǎn yìnxiàng hé wénhuà piānjiàn。zūnjìng bùtóng wénhuà bèijǐng xià de sīwéi chāyì。

Vietnamese

Tránh những định kiến và thành kiến văn hoá. Tôn trọng sự khác biệt về cách suy nghĩ trong các bối cảnh văn hoá khác nhau.

Các điểm chính

中文

该场景适用于各种年龄和身份的人群,在正式和非正式场合都可以使用。关键在于尊重和理解不同的文化背景。

拼音

gāi chǎngjǐng shìyòngyú gè zhǒng niánlíng hé shēnfèn de rénqún,zài zhèngshì hé fēi zhèngshì chǎnghé dōu kěyǐ shǐyòng。guānjiàn jù zài zūnjìng hé lǐjiě bùtóng de wénhuà bèijǐng。

Vietnamese

Kịch bản này áp dụng cho những người ở mọi lứa tuổi và địa vị, và có thể được sử dụng trong cả những bối cảnh trang trọng và không trang trọng. Điều quan trọng là tôn trọng và hiểu biết về những bối cảnh văn hoá khác nhau.

Các mẹo để học

中文

多练习不同文化背景下的对话场景

尝试从不同视角看待问题

注意语言表达的准确性和礼貌性

积累跨文化交流的经验

拼音

duō liànxí bùtóng wénhuà bèijǐng xià de duìhuà chǎngjǐng

chángshì cóng bùtóng shìjiǎo kàndài wèntí

zhùyì yǔyán biǎodá de zhǔnquè xìng hé lǐmào xìng

jīlěi kuà wénhuà jiāoliú de jīngyàn

Vietnamese

Thực hành các tình huống đối thoại từ nhiều nền tảng văn hoá khác nhau

Cố gắng nhìn nhận vấn đề từ nhiều góc độ khác nhau

Chú ý đến độ chính xác và sự lịch sự trong cách diễn đạt ngôn ngữ

Tích luỹ kinh nghiệm giao tiếp xuyên văn hoá