Skip to content
学中文

Dialogue

文化体验

Trải nghiệm văn hóa

wénhuà tǐyàn

Dialogue 1

  1. A

    你好,我想体验一下中国的传统文化。

    nǐ hǎo,wǒ xiǎng tǐyàn yīxià zhōngguó de chuántǒng wénhuà。

    Xin chào, tôi muốn trải nghiệm văn hoá truyền thống của Trung Quốc.

  2. B

    欢迎!你想体验什么?我们有很多选择,比如京剧、书法、茶道等等。

    huānyíng!nǐ xiǎng tǐyàn shénme?wǒmen yǒu hěn duō xuǎnzé,bǐrú jīngjù、shūfǎ、chádào děng děng。

    Chào mừng! Bạn muốn trải nghiệm điều gì? Chúng tôi có rất nhiều lựa chọn, chẳng hạn như Kinh kịch, thư pháp, trà đạo, v.v.

  3. C

    京剧听起来很有趣,可以详细介绍一下吗?

    jīngjù tīng qǐlái hěn yǒuqù,kěyǐ xiángxì jièshào yīxià ma?

    Kinh kịch nghe có vẻ thú vị, bạn có thể giới thiệu chi tiết hơn được không?

  4. B

    当然!京剧是中国国粹,它融合了唱、念、做、打,非常精彩。我们可以去看一场演出,也可以找个老师学习基本功。

    dāngrán!jīngjù shì zhōngguó guócùi,tā rónghé le chàng、niàn、zuò、dǎ,fēicháng jīngcǎi。wǒmen kěyǐ qù kàn yī chǎng yǎnchū,yě kěyǐ zhǎo gè lǎoshī xuéxí jīběn gōng。

    Dĩ nhiên rồi! Kinh kịch là tinh hoa văn hoá quốc gia của Trung Quốc, nó kết hợp ca hát, ngâm thơ, diễn xuất và võ thuật, rất tuyệt vời. Chúng ta có thể đi xem một buổi biểu diễn, hoặc tìm một người thầy để học những điều cơ bản.

  5. A

    听起来很棒!去看演出怎么样?

    tīng qǐlái hěn bàng!qù kàn yǎnchū zěnmeyàng?

    Nghe tuyệt vời! Đi xem buổi biểu diễn thế nào?

  6. B

    好主意!我帮你订票。演出结束后,我们还可以一起吃顿饭,品尝地道的北京菜。

    hǎo zhǔyì!wǒ bāng nǐ dìng piào。yǎnchū jiéshù hòu,wǒmen hái kěyǐ yīqǐ chī dùn fàn,pǐncháng dìdào de běijīng cài。

    Ý kiến hay đó! Tôi sẽ đặt vé giúp bạn. Sau buổi biểu diễn, chúng ta cũng có thể cùng nhau ăn tối và thưởng thức những món ăn truyền thống Bắc Kinh.

  7. C

    太棒了!期待这次文化体验。

    tài bàng le!qídài zhè cì wénhuà tǐyàn。

    Tuyệt vời! Tôi rất mong chờ trải nghiệm văn hoá này.