文化融合 Hội nhập văn hóa Wénhuà rónghé

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

丽萨:你好!我叫丽萨,来自法国。
王明:你好,丽萨!我是王明,很高兴认识你。
丽萨:我也是。听说中国文化博大精深,我很想了解一下。
王明:欢迎你!我们可以从中国的饮食文化开始,你想了解什么?
丽萨:我想知道你们平时都吃些什么?
王明:我们平时吃的东西很多样,有米饭、面条、包子、饺子等等,也喜欢吃一些蔬菜和肉类。
丽萨:听起来很丰富!
王明:是的,你想尝尝吗?我可以带你去一家不错的中国餐馆。
丽萨:太好了!谢谢!

拼音

Lisa:Nǐ hǎo! Wǒ jiào Lisa, lái zì Fǎguó.
Wáng Míng:Nǐ hǎo, Lisa! Wǒ shì Wáng Míng, hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Lisa:Wǒ yěshì. Tīngshuō Zhōngguó wénhuà bó dà jīngshēn, wǒ hěn xiǎng liǎojiě yīxià.
Wáng Míng:Huānyíng nǐ! Wǒmen kěyǐ cóng Zhōngguó de yǐnshí wénhuà kāishǐ, nǐ xiǎng liǎojiě shénme?
Lisa:Wǒ xiǎng zhīdào nǐmen píngshí dōu chī xiē shénme?
Wáng Míng:Wǒmen píngshí chī de dōngxi hěn duōyàng, yǒu mǐfàn, miàntiáo, bāozi, jiǎozi děngděng, yě xǐhuan chī yīxiē shūcài hé ròulèi.
Lisa:Tīng qǐlái hěn fēngfù!
Wáng Míng:Shì de, nǐ xiǎng chángchang ma? Wǒ kěyǐ dài nǐ qù yījiā bùcuò de Zhōngguó cānguǎn.
Lisa:Tài hǎole! Xièxie!

Vietnamese

Lisa: Xin chào! Mình tên là Lisa, đến từ Pháp.
Vương Minh: Xin chào Lisa! Mình là Vương Minh, rất vui được làm quen với bạn.
Lisa: Mình cũng vậy. Mình nghe nói văn hoá Trung Quốc rất thâm thúy, mình rất muốn tìm hiểu.
Vương Minh: Chào mừng bạn! Chúng ta có thể bắt đầu với văn hoá ẩm thực Trung Quốc, bạn muốn tìm hiểu điều gì?
Lisa: Mình muốn biết các bạn thường ăn những gì?
Vương Minh: Chúng mình thường ăn rất nhiều món khác nhau, như cơm, mì, bánh bao, há cảo, v.v., và chúng mình cũng thích ăn rau và thịt.
Lisa: Nghe rất phong phú!
Vương Minh: Đúng vậy, bạn có muốn thử không? Mình có thể dẫn bạn đến một nhà hàng Trung Quốc ngon.
Lisa: Tuyệt vời! Cảm ơn!

Cuộc trò chuyện 2

中文

丽萨:你好!我叫丽萨,来自法国。
王明:你好,丽萨!我是王明,很高兴认识你。
丽萨:我也是。听说中国文化博大精深,我很想了解一下。
王明:欢迎你!我们可以从中国的饮食文化开始,你想了解什么?
丽萨:我想知道你们平时都吃些什么?
王明:我们平时吃的东西很多样,有米饭、面条、包子、饺子等等,也喜欢吃一些蔬菜和肉类。
丽萨:听起来很丰富!
王明:是的,你想尝尝吗?我可以带你去一家不错的中国餐馆。
丽萨:太好了!谢谢!

Vietnamese

Lisa: Xin chào! Mình tên là Lisa, đến từ Pháp.
Vương Minh: Xin chào Lisa! Mình là Vương Minh, rất vui được làm quen với bạn.
Lisa: Mình cũng vậy. Mình nghe nói văn hoá Trung Quốc rất thâm thúy, mình rất muốn tìm hiểu.
Vương Minh: Chào mừng bạn! Chúng ta có thể bắt đầu với văn hoá ẩm thực Trung Quốc, bạn muốn tìm hiểu điều gì?
Lisa: Mình muốn biết các bạn thường ăn những gì?
Vương Minh: Chúng mình thường ăn rất nhiều món khác nhau, như cơm, mì, bánh bao, há cảo, v.v., và chúng mình cũng thích ăn rau và thịt.
Lisa: Nghe rất phong phú!
Vương Minh: Đúng vậy, bạn có muốn thử không? Mình có thể dẫn bạn đến một nhà hàng Trung Quốc ngon.
Lisa: Tuyệt vời! Cảm ơn!

Các cụm từ thông dụng

文化融合

Wénhuà rónghé

Hội nhập văn hóa

Nền văn hóa

中文

中国是一个多民族国家,文化融合是历史长河中的重要组成部分。 在日常生活中,不同文化的交融体现在饮食、服饰、节日庆祝等各个方面。 尊重和理解不同的文化,是促进文化融合的关键。

拼音

Zhōngguó shì yīgè duō mínzú guójiā, wénhuà rónghé shì lìshǐ chánghé zhōng de zhòngyào zǔchéng bùfèn. Zài rìcháng shēnghuó zhōng, bùtóng wénhuà de jiāoróng tǐxiàn zài yǐnshí, fúshì, jiérì qìngzhù děng gège fāngmiàn. Zūnzhòng hé lǐjiě bùtóng de wénhuà, shì cùjìn wénhuà rónghé de guānjiàn.

Vietnamese

Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc, và hội nhập văn hóa là một phần quan trọng trong lịch sử lâu dài của đất nước. Trong cuộc sống thường ngày, sự giao thoa giữa các nền văn hoá khác nhau thể hiện ở nhiều khía cạnh như ẩm thực, trang phục, và lễ hội. Sự tôn trọng và thấu hiểu các nền văn hoá khác nhau là chìa khoá để thúc đẩy hội nhập văn hoá

Các biểu hiện nâng cao

中文

在促进文化交流的过程中,我们要秉持开放包容的态度,尊重彼此的差异。

文化交流是相互学习和借鉴的过程,它能丰富我们的生活,开阔我们的视野。

拼音

Zài cùjìn wénhuà jiāoliú de guòchéng zhōng, wǒmen yào bǐngchí kāifàng bāoróng de tàidu, zūnzhòng bǐcǐ de chāyì. Wénhuà jiāoliú shì xiānghù xuéxí hé jièjiàn de guòchéng, tā néng fēngfù wǒmen de shēnghuó, kāikuò wǒmen de shìyě.

Vietnamese

Trong quá trình thúc đẩy giao lưu văn hóa, chúng ta cần duy trì thái độ cởi mở và bao dung, tôn trọng sự khác biệt giữa nhau. Giao lưu văn hóa là quá trình học hỏi và tham khảo lẫn nhau, nó có thể làm phong phú cuộc sống của chúng ta và mở rộng tầm nhìn của chúng ta

Các bản sao văn hóa

中文

避免谈论敏感的政治话题和宗教信仰。尊重对方的文化习俗,避免做出冒犯的行为。

拼音

Biànmiǎn tánlùn mǐngǎn de zhèngzhì huàtí hé zōngjiào xìnyǎng。Zūnzhòng duìfāng de wénhuà xísú, biànmiǎn zuòchū màofàn de xíngwéi。

Vietnamese

Tránh thảo luận về các chủ đề chính trị nhạy cảm và tín ngưỡng tôn giáo. Tôn trọng phong tục tập quán văn hóa của phía bên kia và tránh hành vi xúc phạm.

Các điểm chính

中文

在进行文化交流时,要主动了解对方的文化背景,展现出尊重和理解的态度。选择合适的交流方式和语言,避免误解。

拼音

Zài jìnxíng wénhuà jiāoliú shí, yào zhǔdòng liǎojiě duìfāng de wénhuà bèijǐng, zhǎnxiàn chū zūnzhòng hé lǐjiě de tàidu. Xuǎnzé héshì de jiāoliú fāngshì hé yǔyán, biànmiǎn wùjiě.

Vietnamese

Khi tiến hành giao lưu văn hóa, cần chủ động tìm hiểu bối cảnh văn hóa của phía bên kia, thể hiện thái độ tôn trọng và thấu hiểu. Chọn phương thức và ngôn ngữ giao tiếp phù hợp để tránh hiểu lầm.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的对话,提高语言表达能力。 模仿母语为该语言的人的说话方式,提高口语流利程度。 多与不同文化背景的人交流,丰富文化交流经验。

拼音

Duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de duìhuà, tígāo yǔyán biǎodá nénglì. Mófang mǔyǔ wèi gāi yǔyán de rén de shuōhuà fāngshì, tígāo kǒuyǔ liúlì chéngdù. Duō yǔ bùtóng wénhuà bèijǐng de rén jiāoliú, fēngfù wénhuà jiāoliú jīngyàn.

Vietnamese

Thực hành hội thoại trong nhiều bối cảnh khác nhau để nâng cao khả năng diễn đạt ngôn ngữ. Bắt chước cách nói chuyện của người bản ngữ để tăng khả năng nói trôi chảy. Giao lưu với những người có nền tảng văn hoá khác nhau để làm giàu thêm kinh nghiệm giao lưu văn hoá