清洁能源 Năng lượng sạch Qīngjié néngyuán

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问您对中国的清洁能源发展了解多少?
B:您好,我了解一些,比如风能和太阳能发电,规模很大,是吗?
A:是的,中国在风能和太阳能发电领域取得了显著成就,装机容量世界第一。此外,水电、核电也发展迅速。
B:那这些清洁能源对环境保护起到了什么作用呢?
A:清洁能源减少了对化石燃料的依赖,大大降低了碳排放,对改善空气质量、减缓气候变化有重要作用。
B:真是了不起的成就!中国在清洁能源技术方面是否有创新?
A:当然,中国在光伏、风电等技术方面取得了突破,并积极推动清洁能源技术的国际合作与交流。
B:谢谢您的讲解,我受益匪浅。

拼音

A:Nín hǎo, qǐngwèn nín duì zhōngguó de qīngjié néngyuán fāzhǎn liǎojiě duōshao?
B:Nín hǎo, wǒ liǎojiě yīxiē, bǐrú fēngnéng hé tàiyángnéng fādiàn, guīmó hěn dà, shì ma?
A:Shì de, zhōngguó zài fēngnéng hé tàiyángnéng fādiàn lǐngyù qǔdé le xiǎnzhù chéngjiù, zhuāngjī róngliàng shìjiè dì yī. Cǐwài, shuǐdiàn, hédiàn yě fāzhǎn xùnsù.
B:Nà zhèxiē qīngjié néngyuán duì huánjìng bǎohù qǐdàole shénme zuòyòng ne?
A:Qīngjié néngyuán jiǎnshǎole duì huàshí ránliào de yīlài, dà dà jiàngdīle tàn páifàng, duì gǎishàn kōngqì zhìliàng, jiǎnhuǎn qìhòu biànhuà yǒu zhòngyào zuòyòng.
B:Zhēnshi liǎobuqǐ de chéngjiù! Zhōngguó zài qīngjié néngyuán jìshù fāngmiàn shìfǒu yǒu chuàngxīn?
A:Dāngrán, zhōngguó zài guāngfú, fēngdiàn děng jìshù fāngmiàn qǔdé le tūpò, bìng jījí tuījīn qīngjié néngyuán jìshù de guójì hézuò yǔ jiāoliú.
B:Xièxie nín de jiǎngjiě, wǒ shòuyì fēiqiǎn。

Vietnamese

A: Xin chào, bạn biết bao nhiêu về sự phát triển năng lượng sạch ở Trung Quốc?
B: Xin chào, tôi biết một chút, ví dụ như năng lượng gió và năng lượng mặt trời, quy mô rất lớn, đúng không?
A: Đúng vậy, Trung Quốc đã đạt được những thành tựu đáng kể trong lĩnh vực năng lượng gió và năng lượng mặt trời, với công suất lắp đặt lớn nhất thế giới. Ngoài ra, thủy điện và điện hạt nhân cũng đang phát triển nhanh chóng.
B: Vậy những nguồn năng lượng sạch này đóng vai trò gì trong việc bảo vệ môi trường?
A: Năng lượng sạch làm giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch, giảm đáng kể lượng khí thải carbon, và đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện chất lượng không khí và giảm nhẹ biến đổi khí hậu.
B: Thật là một thành tựu đáng kinh ngạc! Trung Quốc có những đổi mới nào trong công nghệ năng lượng sạch?
A: Tất nhiên rồi, Trung Quốc đã đạt được những đột phá trong các công nghệ như quang điện và năng lượng gió, và tích cực thúc đẩy hợp tác và trao đổi quốc tế về công nghệ năng lượng sạch.
B: Cảm ơn bạn đã giải thích, tôi đã học được rất nhiều.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:听说中国在沙漠里建了很多太阳能发电站,是真的吗?
B:是的,而且规模很大,利用沙漠广阔的土地和充足的阳光,非常有效率。
A:那会不会对沙漠生态环境造成影响呢?
B:设计时考虑到了这些问题,会采取措施保护沙漠生态。例如,采用合适的技术减少对土地的扰动,避免破坏植被。
A:还有哪些措施呢?
B:一些项目还结合了生态修复,比如在光伏板下种植耐旱植物,实现光伏发电与生态环保的和谐共生。
A:这真是一个很好的创新,既发展了清洁能源,又保护了环境。

拼音

A:Tīngshuō zhōngguó zài shāmò lǐ jiànle hěn duō tàiyángnéng fādiàn zhàn, shì zhēn de ma?
B:Shì de, érqiě guīmó hěn dà, lìyòng shāmò guǎngkuò de tǔdì hé chōngzú de yángguāng, fēicháng yǒuxiào lǜ.
A:Nà huì bu huì duì shāmò shēngtài huánjìng zàochéng yǐngxiǎng ne?
B:Shèjì shí kǎolǜ dàole zhèxiē wèntí, huì cǎiqǔ cuòshī bǎohù shāmò shēngtài. Lìrú, cǎiyòng héshì de jìshù jiǎnshǎo duì tǔdì de rǎodòng, bìmiǎn pòhuài zhíwèi.
A:Hái yǒu nǎxiē cuòshī ne?
B:Yīxiē xiàngmù hái jiéhé le shēngtài xiūfù, bǐrú zài guāngfú bǎn xià zhòngzhí nàihàn zhíwù, shíxiàn guāngfú fādiàn yǔ shēngtài huánbǎo de héxié gòngshēng.
A:Zhè zhēnshi yīgè hěn hǎo de chuàngxīn, jì fāzhǎnle qīngjié néngyuán, yòu bǎohùle huánjìng。

Vietnamese

A: Tôi nghe nói Trung Quốc đã xây dựng nhiều nhà máy điện mặt trời ở sa mạc, điều đó có đúng không?
B: Đúng vậy, và quy mô rất lớn, tận dụng đất đai rộng lớn và ánh nắng mặt trời dồi dào ở sa mạc, rất hiệu quả.
A: Vậy điều đó có ảnh hưởng đến môi trường sinh thái của sa mạc không?
B: Những vấn đề này đã được xem xét trong quá trình thiết kế, và các biện pháp sẽ được thực hiện để bảo vệ hệ sinh thái sa mạc. Ví dụ, sử dụng các công nghệ phù hợp để giảm thiểu sự xáo trộn đất đai và tránh làm hư hại thảm thực vật.
A: Còn những biện pháp nào khác?
B: Một số dự án cũng kết hợp phục hồi sinh thái, chẳng hạn như trồng cây chịu hạn dưới các tấm pin quang điện, để đạt được sự cùng tồn tại hài hòa giữa sản xuất điện quang điện và bảo vệ môi trường.
A: Đây thực sự là một sáng kiến tuyệt vời, vừa phát triển năng lượng sạch vừa bảo vệ môi trường.

Các cụm từ thông dụng

清洁能源

qīngjié néngyuán

Năng lượng sạch

可再生能源

kě zàishēng néngyuán

Năng lượng tái tạo

环境保护

huánjìng bǎohù

Bảo vệ môi trường

碳排放

tàn páifàng

Khí thải carbon

节能减排

jiénéng jiǎnpái

Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải

Nền văn hóa

中文

中国大力发展清洁能源,是国家战略,也是为了应对气候变化的全球性挑战。

中国清洁能源产业发展迅速,涌现出一批优秀企业和技术。

政府在政策和资金方面给予大力支持。

拼音

zhōngguó dàlì fāzhǎn qīngjié néngyuán, shì guójiā zhànlüè, yěshì wèile yìngduì qìhòu biànhuà de quánqiú xìng tiǎozhàn。

zhōngguó qīngjié néngyuán chǎnyè fāzhǎn xùnsù, yǒngxiàn chū yī pī yōuxiù qǐyè hé jìshù。

zhèngfǔ zài zhèngcè hé zījīn fāngmiàn gěiyǔ dàlì zhīchí。

Vietnamese

Việc phát triển năng lượng sạch ở Việt Nam là một phần trong chiến lược quốc gia nhằm giảm lượng khí thải carbon và ứng phó với biến đổi khí hậu.

Chính phủ Việt Nam đang cung cấp các ưu đãi và hỗ trợ chính sách để khuyến khích đầu tư vào năng lượng tái tạo.

Việt Nam có tiềm năng lớn trong năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời, gió và địa nhiệt.

Các biểu hiện nâng cao

中文

中国在清洁能源领域的技术创新引领全球。

积极推进能源转型,实现可持续发展。

构建清洁低碳安全高效的能源体系。

拼音

Zhōngguó zài qīngjié néngyuán lǐngyù de jìshù chuàngxīn yǐnlǐng quánqiú。

Jījí tuījīn néngyuán zhuǎnxíng, shíxiàn kěchíxù fāzhǎn。

Gòujiàn qīngjié dī tàn ānquán gāoxiào de néngyuán tǐxì。

Vietnamese

Đổi mới công nghệ của Trung Quốc trong lĩnh vực năng lượng sạch đang dẫn đầu thế giới.

Tích cực thúc đẩy chuyển đổi năng lượng để đạt được sự phát triển bền vững.

Xây dựng một hệ thống năng lượng sạch, ít carbon, an toàn và hiệu quả.

Các bản sao văn hóa

中文

避免谈论与清洁能源相关的负面新闻或敏感话题,以免引起不必要的争议。

拼音

Bìmiǎn tánlùn yǔ qīngjié néngyuán xiāngguān de fùmiàn xīnwén huò mǐngǎn huàtí, yǐmiǎn yǐnqǐ bù bìyào de zhēngyì。

Vietnamese

Tránh thảo luận về những tin tức tiêu cực hoặc các chủ đề nhạy cảm liên quan đến năng lượng sạch để tránh những tranh cãi không cần thiết.

Các điểm chính

中文

在进行跨文化交流时,要注意对方的文化背景和知识水平,选择合适的语言和表达方式,避免出现误解。

拼音

Zài jìnxíng kuà wénhuà jiāoliú shí, yào zhùyì duìfāng de wénhuà bèijǐng hé zhīshì shuǐpíng, xuǎnzé héshì de yǔyán hé biǎodá fāngshì, bìmiǎn chūxiàn wùjiě。

Vietnamese

Khi giao tiếp xuyên văn hóa, cần chú ý đến bối cảnh văn hóa và trình độ hiểu biết của người đối thoại, lựa chọn ngôn ngữ và cách diễn đạt phù hợp, tránh gây hiểu nhầm.

Các mẹo để học

中文

多阅读相关资料,了解清洁能源的最新发展动态。

多参加一些相关的主题讨论或活动,提升自己的知识储备。

可以尝试用英语或其他语言来表达这些概念,加强跨文化交流的能力。

拼音

Duō yuèdú xiāngguān zīliào, liǎojiě qīngjié néngyuán de zuìxīn fāzhǎn dòngtài。

Duō cānjiā yīxiē xiāngguān de zhǔtí tǎolùn huò huódòng, tíshēng zìjǐ de zhīshì chúbèi。

Kěyǐ chángshì yòng yīngyǔ huò qítā yǔyán lái biǎodá zhèxiē gàiniàn, jiāqiáng kuà wénhuà jiāoliú de nénglì。

Vietnamese

Đọc thêm nhiều tài liệu liên quan và tìm hiểu về những phát triển mới nhất trong lĩnh vực năng lượng sạch.

Tham gia nhiều cuộc thảo luận hoặc hoạt động có chủ đề liên quan để nâng cao kiến thức của bạn.

Có thể thử dùng tiếng Anh hoặc các ngôn ngữ khác để diễn đạt những khái niệm này, nhằm tăng cường khả năng giao tiếp xuyên văn hóa.